Most plans for new coal plants scrapped since Paris agreement

Các cụm từ như “add their voices to a snowball,” “sealing coal’s fate” và “the global shift away from coal” có thể dịch sang tiếng Anh như thế nào? Reflective English thân mời bạn đọc theo dõi Bài luyện dịch báo chí Anh-Việt này.

A coal plant in Nantong in China, which is responsible for more than half of the world’s coal plant plans. Photo: AP

Most plans for new coal plants scrapped since Paris agreement

(THE GUARDIAN) – The global pipeline (1) of new coal power plants has collapsed since the 2015 Paris climate agreement, according to research that suggests the end of the polluting energy source is in sight (2).

*American Teacher Dana Ebbett, Ho Chi Minh City:

The report found that more than three-quarters of the world’s planned plants have been scrapped since the climate deal (3) was signed, meaning 44 countries no longer have any future coal power plans.

The climate groups behind the report (4) – E3G, Global Energy Monitor and Ember – said those countries now have the opportunity to join the 40 countries that have already signed up to a “no new coal” commitment to help tackle global carbon emissions.

“Only five years ago, there were so many new coal power plants planned to be built, but most of these have now been either officially halted, or are paused and unlikely to ever be built,” said Dave Jones, from Ember.

“Multiple countries can add their voices to a snowball (5) of public commitments to ‘no new coal’, collectively delivering a key milestone to sealing coal’s fate (6).”

The remaining coal power plants in the pipeline are spread across 31 countries, half of which have only one planned for the future.

Chris Littlecott, the associate director at E3G, said the economics of coal have become “increasingly uncompetitive in comparison to renewable energy, while the risk of stranded assets (7) has increased”.

The report found that if China, which is responsible for more than half of the world’s coal plant plans, opted to scrap the projects, alongside India, Vietnam, Indonesia, Turkey and Bangladesh, then the number of coal power plants in the pipeline would shrink by almost 90%.

Christine Shearer, the programme director at Global Energy Monitor, and co-author of the report, said that the Cop26 climate talks to be held in Glasgow in November were “an opportune time (8) for the world’s leaders to come together and commit to a world with no new coal plants”.

Alok Sharma, the UK’s Cop26 president, said that keeping global temperatures from rising by more than 1.5C above pre-industrialised levels would be “extremely difficult” without a commitment from countries to phase out (9) coal.

Coal is one of the biggest contributors to the carbon emissions responsible for the climate crisis, and the UN has said that the use of it must fall by 79% compared with 2019 levels by the end of the decade if the world hopes to meet the Paris climate agreement targets.

Sharma’s warning came after ministers from more than 50 countries closed a two-day meeting in London this summer without full agreement on phasing out coal.

However, Leo Roberts, a researcher at E3G and the author of the report, said: “Those countries still considering new power plants should urgently recognise the inevitability of the global shift away from coal, and avoid the costly mistake of building new projects.”

Source: https://www.theguardian.com/environment/2021/sep/14/most-plans-for-new-coal-plants-scrapped-since-paris-agreement


*Chú thích:

Bản tin sử dụng từ ngữ khá đơn giản nhưng rất linh hoạt về mặt ngữ nghĩa. Các từ/cụm từ như “pipeline,” “behind the report” hay “snowball” thay vì mang nghĩa gốc thì trong bản tin ít nhiều biến đổi nhưng không xa lạ. Mời bạn đọc tham khảo phần chú thích của Reflective English bên dưới.

(1) global pipeline: Danh từ “pipeline” có nghĩa đơn giản là đường ống nhưng một thành ngữ rất phổ biến trong tiếng Anh là “in the pipeline” thì lại mang nghĩa gần với các cụm từ “in the offing” hay “(waiting) in the wings,” tức là “đang được chuẩn bị” hay “sắp xuất hiện”. Thế rồi, từ thành ngữ “in the pipeline,” tác giả sử dụng ngược lại danh từ này theo nghĩa vay mượn của thành ngữ, mang nghĩa tạm dịch là “kế hoạch” hay dự báo”. Thực ra, chúng tôi chưa gặp danh từ mang nghĩa “derivative” này cho đến khi đọc được bản tin này.

(2) in sight: Theo từ điển Oxford, cụm từ này được định nghĩa là “near at hand” hoặc close to being realized or achieved,” tức là sắp xảy đến, có thể thấy trước.

(3) climate deal: Reflective English chú ý đến từ “deal” với nghĩa đơn giản là “agreement” hoặc “arrangement,” tức là “thỏa thuận” hay “sự dàn xếp” – Từ này được dùng phổ biến trong giới kinh doanh. Tuy nhiên, với từ “agreement,” ta thường dùng với động từ “to make hay to reach hay to sign an agreement,” còn với từ “deal,” động từ đi kèm thường dùng hơn lại là “to cut a deal,” tức là “đạt thỏa thuận” chứ không phải “hủy thỏa thuận”. Từ “deal” khá informal so với “agreement”. Còn cụm từ “a done deal” mang nghĩa là một thỏa thuận đã được “chốt” không thể thay đổi.

(4) behind the report: Từ behind(phía sau) ở đây mang nghĩa “responsible for” hay “causing,” tức là “tham gia vào hay “góp phần vào”. Thật may trong tiếng Việt, cụm từ “phía sau,” tức nghĩa gốc của “behind” cũng mang nghĩa này, như ta thường hay nghe nói “Tập đoàn ABC đứng phía sau dự án khổng lồ này,” tức là “có tham gia vào” hay “có chịu trách nhiệm dự án”.

(5) a snowball: Danh từ snowball” có nghĩa gốc là vốc tuyết được vo tròn trong trò chơi ném tuyết nhưng thành ngữ “a snowball effect” lại có nghĩa là “a situation in which something increases in size or importance at a faster and faster rate,” tức là cái gì đó gia tăng về kích thước hay ý nghĩa. Nghĩa trong bản tin xuất phát từ thành ngữ này, tức là “sự gia tăng”. Có lẽ – chúng tôi nghĩ – thành ngữ này xuất phát từ hình ảnh một quả bóng tuyết lăn từ trên núi xuống sẽ càng lúc càng tăng kích thước do nó cuốn theo các lớp tuyết trên đường đi.

(6) sealing coal’s fate: Cụm từ này có nghĩa là “số phận (của than) đã được định đoạt”.

(7) stranded assets: Cụm từ này rất phổ biến trong kinh doanh, với nghĩa là “tài sản bị mắc kẹt,” mất giá, bán không ai muốn mua. Chẳng hạn các khoản đầu tư vào khách sạn gặp lúc đại dịch này có thể xem là “stranded assets”.

(8) an opportune time: Tính từ opportune” ở đây có nghĩa là thích hợp,” “đúng lúc”.

(9) phase out: Cụm động từ (phrasal verb) “to phase out” có nghĩa là “loại bỏ theo từng giai đoạn, loại bỏ từ từ,” trái nghĩa với “to phase in,” nghĩa là “đưa vào, áp dụng từng bước”. Chúng ta có tính từ “phased” trong “phased development,” nghĩa là “phát triển theo từng giai đoạn,” ví dụ như một quần thể du lịch “được xây dựng cuốn chiếu,” tức là “phased development”.


*Bài dịch gợi ý:

Hầu hết các kế hoạch điện than bị hủy từ khi có Thỏa thuận Paris

(THE GUARDIAN) – Kế hoạch toàn cầu về việc xây dựng các nhà máy điện than mới đã sụp đổ kể từ Thỏa thuận khí hậu Paris 2015, theo một báo cáo nghiên cứu cho rằng nguồn năng lượng gây ô nhiễm này sắp đi tới hồi kết.

Bản báo cáo cho thấy hơn ba phần tư các nhà máy điện chạy than dự kiến trên thế giới đã bị hủy bỏ kể từ khi thỏa thuận khí hậu này được ký kết, nghĩa là có tới 44 nước không còn bất cứ kế hoạch điện than nào trong tương lai.

Các nhóm khí hậu phía sau bản báo cáo này – gồm E3G, Tổ chức Quan sát Năng lượng Toàn cầu và Ember – cho biết các nước này giờ đây có cơ hội hợp sức với 40 nước đã ký cam kết “không có nhà máy chạy than mới” nhằm giải quyết vấn nạn phát thải các-bon toàn cầu.

“Chỉ mới cách đây năm năm, có rất nhiều dự án xây dựng nhà máy điện chạy than, nhưng hầu hết các dự án này giờ đây đã bị chính thức hủy bỏ, hoặc tạm dừng mà khó có khả năng được xây,” theo ông Dave Jones thuộc tổ chức Ember.

“Nhiều nước có thể góp tiếng nói để có được ngày càng nhiều các cam kết công khai “không có thêm dự án dùng than,” cùng nhau tạo ra một mốc lớn trong việc chấm dứt sử dụng than.”

Những dự án điện chạy than còn đang nằm trong kế hoạch trải dài ở 31 nước, một nửa trong số các nước đó chỉ có một dự án trong tương lai.

Chris Littlecott, phó giám đốc tổ chức E3G, cho rằng các lợi ích kinh tế của điện than “ngày càng trở nên yếu thế so với năng lượng tái tạo, trong khi nguy cơ tài sản mất giá lại gia tăng.”

Bản báo cáo cho rằng nếu Trung Quốc, hiện chiếm hơn một nửa số dự án điện than tương lai, lựa chọn từ bỏ các dự án này, cùng với Ấn Độ, Việt Nam, Indonesia, Thổ Nhĩ Kỳ và Bangladesh, thì số dự án điện than còn nằm trong kế hoạch sẽ giảm gần 90%.

Christine Shearer, giám đốc chương trình thuộc Tổ chức Quan sát Năng lượng Toàn cầu, và là đồng tác giả của báo cáo, cho rằng Vòng đàm phán khí hậu Liên hiệp quốc Cop26 sẽ tổ chức tại Glasgow vào tháng 11, là “một thời điểm thích hợp cho các nhà lãnh đạo thế giới gặp gỡ và đưa ra cam kết vì một thế giới không có các dự án điện than mới.”

Alok Sharma, chủ tịch Cop26 của Vương quốc Anh, nói rằng khống chế mức tăng nhiệt độ không cao hơn 1,5 độ C so với mức ở thời kỳ tiền công nghiệp hóa sẽ là “cực khó” nếu không có cam kết từ các nước từng bước loại bỏ than.

Than là một trong số các tác nhân chính gây phát thải các-bon dẫn tới khủng hoảng khí hậu, và LHQ đã cho rằng phải giảm sử dụng than đến 79% vào cuối thập kỷ này so với mức năm 2019 thì thế giới mới hy vọng đạt được các chỉ tiêu trong Thỏa thuận khí hậu Paris.

Cảnh báo của Sharma được đưa ra sau khi các bộ trưởng từ hơn 50 quốc gia kết thúc một cuộc họp hai ngày ở Luân Đôn mà không đạt được nhất trí hoàn toàn về việc từng bước loại bỏ than.

Tuy nhiên, Leo Roberts, một nhà nghiên cứu của E3G và là tác giả bản báo cáo, nói: “Những nước vẫn còn xem xét các dự án điện than cần khẩn cấp nhận ra rằng việc từ bỏ than trên thế giới là điều không tránh khỏi, và cần tránh sai lầm đắt giá trong việc xây dựng các dự án mới.”


Hãy theo dõi Reflective English trên trang Facebook Reflective English,” nhóm “Biên – Phiên Dịch Tiếng Anh | Reflective English và nhóm Tiếng Anh Phổ Thông | Reflective English nhé!



Tin tức liên quan

Hundreds evacuated as French villages dig out from flooding
Hundreds evacuated as French villages dig out from flooding

1812 Lượt xem

Trong bài báo có một thành ngữ khá thú vị: They've been at it. Trong ngữ cảnh này, to be at something nghĩa là to be occupied by something, to participate in something hoặc to get involved in something... Nghĩa là bận rộn với chuyện gì, bù đầu với chuyện gì…
An Israeli cowboy hopes cattle-herding drones will modernize the livestock industry
An Israeli cowboy hopes cattle-herding drones will modernize the livestock industry

1993 Lượt xem

Các cụm từ như “a predator is a predator,” “in-person global tech events” và “up for grabs” có thể dịch sang tiếng Việt như thế nào? Tham khảo Bài luyện dịch báo chí Anh-Việt này nhé!
Japan’s economy shrinks at record pace as pandemic wipes out ‘Abenomics’ gains
Japan’s economy shrinks at record pace as pandemic wipes out ‘Abenomics’ gains

3295 Lượt xem

(REUTERS) – Japan was hit by its biggest economic contraction (1) on record in the second quarter as the coronavirus pandemic crushed consumption and exports, keeping policymakers under pressure for bolder action to prevent a deeper recession (2).
Japan shop deploys robot to check people are wearing face masks
Japan shop deploys robot to check people are wearing face masks

1516 Lượt xem

Các cụm từ như “to pick out customers,” “who are behind a host of robotic innovations,” “pre-loaded information,” … dịch sang tiếng Việt thế nào? Tham khảo Bài luyện dịch báo chí Anh-Việt này nhé!
Parrots at zoo separated after swearing profusely at visitors
Parrots at zoo separated after swearing profusely at visitors

1843 Lượt xem

Tác giả bản tin này sử dụng một cụm từ đắt giá, dùng hình ảnh một loài vật để nói về hình vi của một loài vật khác, ví dụ "most parrots clam up," với "clam" mang nghĩa danh từ là "con nghêu".
Italian town with just two residents and they still insist on wearing masks
Italian town with just two residents and they still insist on wearing masks

1224 Lượt xem

Câu “I’m dead scared of the virus…” nên dịch sang tiếng Anh như thế nào? Mọi người tham khảo bài luyện dịch báo chí Anh-Việt này nhé.
Ex-wife of Jeff Bezos gives over $4bn to charity in four months
Ex-wife of Jeff Bezos gives over $4bn to charity in four months

1860 Lượt xem

Các cụm từ như “a wrecking ball,” “health outcomes” và “people living in poverty” có thể dịch sang tiếng Việt như thế nào? Tham khảo Bài luyện dịch báo chí Anh-Việt này nhé!
A new mini-moon is about to join Earth’s orbit. It could be a booster rocket from the 60s
A new mini-moon is about to join Earth’s orbit. It could be a booster rocket from the 60s

1624 Lượt xem

(CNN) – A mini-moon is on track to enter Earth’s orbit and come as close as 27,000 miles away.
U.N. chief calls on humanity to end 'war on nature' and go carbon-free
U.N. chief calls on humanity to end 'war on nature' and go carbon-free

1846 Lượt xem

“tinged with optimism” là “có tín hiệu lạc quan” còn “apocalyptic” là “mang tính thảm họa,” … và còn nhiều cụm từ hay trong Bài luyện dịch báo chí Anh-Việt về kêu gọi bảo về môi trường sau.
Former kids TV presenter Neil Buchanan forced to deny he's elusive graffiti artist Banksy (Part 1)
Former kids TV presenter Neil Buchanan forced to deny he's elusive graffiti artist Banksy (Part 1)

1196 Lượt xem

(abc.net.au) – UK artist Neil Buchanan has been forced to release a statement this week, confirming that he’s definitely not anonymous street artist Banksy.
Philippines bans e-cigarettes overnight (1) due to lung disease fears
Philippines bans e-cigarettes overnight (1) due to lung disease fears

3798 Lượt xem

(INDEPENDENT) – The Philippines has announced a ban on the use and sale of e-cigarettes, a sudden and unexpected decision that seems to come as the result of an off-the-cuff (2) comment made by the country’s president Rodrigo Duterte.
One of largest known Tyrannosaurus rex skeletons up for auction at Christie’s
One of largest known Tyrannosaurus rex skeletons up for auction at Christie’s

904 Lượt xem

(REUTERS) – The British auction house Christie’s plans to sell the skeleton of one of the largest known Tyrannosaurus rexes (1) in early October, the company said on Wednesday (Sep 16).
Hurricane Ida: up to 2 million without power as New Orleans assesses damage
Hurricane Ida: up to 2 million without power as New Orleans assesses damage

2963 Lượt xem

Các cụm từ như “hurricane tore a path,” “Mother Nature had its day” và “he counted his blessings” có thể dịch sang tiếng Anh như thế nào? Mời bạn đọc theo dõi Bài luyện dịch báo chí Anh-Việt này.
Britney Spears conservatorship case is giving politicians the wrong ideas
Britney Spears conservatorship case is giving politicians the wrong ideas

3304 Lượt xem

Từ “liberty” và “freedom” thường dịch sang tiếng Việt là “tự do” nhưng “The disabled deserve as much liberty and freedom (9) as adults as they can handle…” dịch riêng biệt thế nào đây? Mời độc giả tham khảo Bài luyện dịch báo chí Anh-Việt này.
Police find ‘irreplaceable’ tomes stolen in 2017
Police find ‘irreplaceable’ tomes stolen in 2017

1184 Lượt xem

(AP) – Police in Romania have uncovered a trove of “irreplaceable” books including first editions of works by Galileo Galilei and Isaac Newton that were stolen in a sophisticated 2017 heist from a warehouse in London, police and the European Union’s judicial cooperation agency said Friday.
Migrant boat bursts into flames off southern Italian coast
Migrant boat bursts into flames off southern Italian coast

1674 Lượt xem

(GUARDIAN) – A boat carrying dozens of refugees has burst into flames (1) off the coast of southern Italy as its passengers were being transferred to Italian naval vessels to take them to port.
KFC suspends its ‘finger lickin’ good’ slogan because of coronavirus
KFC suspends its ‘finger lickin’ good’ slogan because of coronavirus

2581 Lượt xem

(CNN) – KFC has decided to pause using its “finger lickin’ good” slogan because ... well, that’s probably not (1) the best idea right now.
Australian customs officials destroy $19,000 handbag
Australian customs officials destroy $19,000 handbag

1385 Lượt xem

(CNN) – A shopper learned an expensive lesson when her $19,000 alligator-skin handbag was destroyed by customs officials in Australia because it entered the country without the correct import license.
World's largest iceberg may strike island in South Atlantic this month
World's largest iceberg may strike island in South Atlantic this month

2064 Lượt xem

Cụm từ “The inceberg is making its way through…” có thể dịch sang tiếng Anh như thế nào? Tham khảo Bài luyện dịch báo chí Anh-Việt này nhé!
England might score at the Euros, but don’t bet on a baby boom
England might score at the Euros, but don’t bet on a baby boom

3587 Lượt xem

Tin này tuy ngắn nhưng có nhiều cụm từ khá hay, đặc biệt là cụm từ “If football comes home” hơi đánh đố. Quý độc giả tham khảo Bài luyện dịch báo chí Anh-Việt này!
UK’s Brexit plans would ‘break international law,’ minister admits
UK’s Brexit plans would ‘break international law,’ minister admits

1503 Lượt xem

(CNN) – The UK is preparing legislation which will “break international law in a very specific and limited way,” a cabinet minister has said in the House of Commons.

Bình luận
  • Đánh giá của bạn
Đã thêm vào giỏ hàng