Tiếng Anh 12 | Unit 5: Higher Education

Chúng ta cùng nhau tìm hiểu hệ thống giáo dục cao đẳng, đại học (higher education) nhé!

READING

1. INTRODUCTION:

HIGHER EDUCATION / TERTIARY EDUCATION

Giáo dục cao đẳng đại học

AFTER GENERAL EDUCATION >> AT COLLEGE OR UNIVERSITY LEVEL

Sau giáo dục phổ thông >> đến trình độ cao đẳng đại học

NURSERY > PRIMARY > SECONDARY > TERTIARY EDUCATION

Mẫu giáo > tiểu học > trung học > đại học

2. UNIVERSITY LIFE / CAMPUS LIFE:

Đời sinh viên, quãng thời đại học

FIRST IMPRESSIONS, GOOD OR BAD?

Ấn tượng đầu tiên? Tốt hay xấu?

SOMETHING / SOMEONE MAY HAVE FIRST IMPRESSIONS ON YOU.

… tạo ấn tượng ban đầu cho bạn

WHAT WERE SARAH, ELLEN AND BRENDEN’S FIRST IMPRESSIONS OF CAMPUS LIFE?

… ấn tượng ban đầu đó là gì vậy?

3. HOW DID THEY FEEL AT FIRST?

Hãy học cách diễn tả ấn tượng ban đầu như đã gạch chân.

Dùng tính từ đuôi ING chỉ hoàn cảnh tạo ra cảm xúc.

Dùng tính từ đuôi ED chỉ cảm xúc ai đó bị tác động.

IT WAS EXCITING AT FIRST, BUT LATER …

SHE FOUND IT EXCITING AT FIRST, BUT LATER …

SARAH WAS EXCITED AT FIRST, BUT LATER …

Lưu ý nhấn âm phần gạch chân.

It was daunting, a little scary: … hơi đáng gờm …

It was amazing / I had a great time: thật tuyệt vời

It was disappointing / I was disappointed: … đáng thất vọng …

It was challenging / It was a challenge: … đầy thách đố …

It was delightful / I was delighted: … thật vui thích …

It was enjoyable / I enjoyed it very much: … thật thú vị …

explain to someone about sth: giảng giải …

be busy doing sth: bận làm gì

seem to notice someone: có vẻ để ý thấy …

seem to ignore someone’s existence: dường như muốn phớt lờ sự tồn tại của ai.

fight back tears: cố cầm nước mắt

feel at home: cảm thấy như nhà mình

blame sth on sb: quy lỗi điều gì cho ai

blame sb for sth: quy lỗi cho ai điều gì

have / leave the light on: cứ để đèn sáng

Academically, … Xét về đời sống học tập, …

Socially, … Xét về phương diện giao tiếp xã hội …

the academic calendar: lịch học tập

the social calendar: lịch giao lưu

enjoy sth thoroughly: thấy vui thích trọn vẹn

give sb a chance to do sth: mang lại cơ duyên để làm gì …

provide sb with sth: cung cấp cho ai cái gì

provide sth for sb: cung cấp cái gì cho ai

provide plenty of opportunities to do sth. mang lại, tạo ra nhiều cơ hội để làm gì …

engineering students: sinh viên ngành kĩ thuật

non-engineering students: sinh viên ngoài ngành kĩ thuật


SPEAKING

1. ADMISSION REQUIREMENTS:

YÊU CẦU QUY ĐỊNH TUYỂN SINH

ADMISSION INTO TERTIARY INSTITUTIONS

TUYỂN SINH VÀO ĐẠI HỌC

Lưu ý nhấn âm phần gạch chân

To be admitted to a university in Vietnam

Để được tuyển sinh vào đại học

What documents are required / obligatory?

Cần các loại giấy tờ vân bằng nào?

application form: đơn đăng kí tuyển sinh

identity card: thẻ nhận diện

reference letter: thư giới thiệu

school certificates: chứng chỉ học tập

birth certificate: giấy khai sinh

school performance records: phiếu điểm học tập, học bạ

scores of entrance exams: điểm thi đầu vào

certified copy of the original: bản sao công chứng sao y bản chính

2. YOU HAVE TO SUBMIT ALL DOCUMENTS IN MARCH:

YOU ARE REQUIRED TO TURN IN ALL DOCUMENTS BY THE END OF MARCH

fill in a form: điền vào mẫu đơn

send in / submit a form: nộp đơn

turn in / hand in a letter: nộp đơn thư

take the GCSE examinations: dự thi THPT

get the GCSE results: lấy kết quả thi THPT

get a letter of acceptance: nhận thư chấp thuận


WRITING

1. WRITING A LETTER OF INQUIRY:

VIẾT THƯ YÊU CẦU THÔNG TIN

business letter: thư giao dịch

formal format: định dạng trang trọng

undergraduate programme at a university: chương trình đào tạo cử nhân

(post)graduate programme at a university: chương trình đạo tạo sau đại học

apply for a course of study: nộp đơn đăng kí khóa học

admission requirements: điều kiện yêu cầu tuyển sinh

2. THE OUTLINE: Dàn ý

INTRODUCTION: Dẫn nhập

DEAR SIR / MADAM,

State the purpose / reason: nêu mục đích

>> I am writing this letter to request information about …

>> This letter is to ask for

>> I take so much interest in … and would like to request information

REQUEST: Yêu cầu

>> Could you provide further information about …

>> I would also like to learn about …

>> I wonder how much the fee is for each term?

>> Do I have to …?

>> Am I required to …?

>> Is it obligatory to …?

FURTHER REQUEST: Yêu cầu thêm

>> Also, could you please tell me in greater details about …?

>> Furthermore, I would like to know when / whether I can …?

CLOSING: Kết

>> I hope to get your prompt reply.

>> I expect to hear from you soon.

>> I look forward to receiving your response.

YOURS FAITHFULLY,


STRESS PATTERNS

WORDS ENDING IN -ICS / -LOGY, -GRAPHY

Nhấn âm trước các hậu tố ‘học thuật’

1. WORDS ENDING IN -ICS:

The stress comes right before -ICS / IC

mathematics, economics, informatics, electronics, peadiatrics, electrics, statistics …

cosmetic, psychiatric, economic, electric, scientific, geographic, linguistic …

electrical, chemical, physical, pharmaceutical, classical, economical, educational …

2. WORDS ENDING IN -LOGY / -GRAPHY:

The stress comes right before -LOGY / -GRAPHY

technology, biography, geology, psychology, pharmacology, ecology …

geography, photography, biography, autobiography, cartography. calligraphy …


THE THREE BASIC CONDITIONALS

BA LOẠI CÂU ĐIỀU KIỆN CƠ BẢN

1. FIRST CONDITIONALS: Possible conditions and results at present or in future

Điều kiện thông thường ( hiện tại đơn) và hệ quả tất yếu (tương lai đơn)

If you fail the GCSE examinations, you will not be admitted to college or university.

If you do not pass the GCSE examinations, you will not be admitted to college or university.

Unless you pass the GCSE examinations, you will not be admitted to college or university.

You will not be admitted to college or university unless you pass the GCSE examinations.

You have to pass the GCSE examinations or you will not be admitted to college or university.

You have to pass the GCSE examinations or else you will not be admitted to college or university.

You have to pass the GCSE examinations. Otherwise you will not be admitted to university.

2. SECOND CONDITIONALS:

Unreal present or future, imagination for present or future

Chỉ là giả sử tình huống (đa phần quá khứ đơn)  và tưởng tượng hệ quả ở hiện tại và tương lai (would / could).

The fact (thực tại): Sarah doesn’t like school, and so she never studies hard.

Hypothesis (giả định): If Sarah  liked school, she would study hard.

The fact: I cannot translate this because I do not speak Korean.

Hypothesis: If I spoke Korean, I would / could translate it.

3. THIRD CONDITIONALS:

Unreal past, imagination for past time

Chỉ là giả sử tưởng tượng tình huống đã rồi trong quá khứ

(IF + HAD-PP >> WOULD HAVE-PP)

The fact: Tom was late, so he missed the fabulous beginning of the movie.

Hypothesis: If Tom hadn’t been late, he wouldn’t have missed the beginning of the movie.

The fact: The thief was able to break into Tom’s house because he didn’t have an alarm device.

Hypothesis: If Tom had installed an anti-theft device, his house wouldn’t / couldn’t have been broken into.

4. MIXED THIRD<>SECOND CONDITIONALS”

CÂU ĐIỀU KIỆN HAI-BA HAY BA-HAI

UNREAL PRESENT CONDITION >> UNREAL PAST CONSEQUENCE

The fact: Tom doesn’t like sci-fi movies, and so he didn’t see the film last night.

Hypothesis: If Tom liked sci-fi movies, he would have seen the film last night.

UNREAL PAST CONDITION >> UNREAL PRESENT CONSEQUENCE

The fact: I didn’t have breakfast this morning, and so I feel hungry now.

Hypothesis: If I had eaten breakfast this morning, I wouldn’t be so hungry now.


Hãy theo dõi Reflective English trên trang Facebook “Reflective English,” nhóm “Biên – Phiên Dịch Tiếng Anh | Reflective English” và nhóm “Tiếng Anh Phổ Thông | Reflective English” nhé!



Tin tức liên quan

Đề Thi Tiếng Anh THPT 2020: Phonetics & Pronunciation
Đề Thi Tiếng Anh THPT 2020: Phonetics & Pronunciation

1238 Lượt xem

Phần ngữ âm trong Đề thi Tiếng Anh THPT Quốc gia gồm 4/50 câu, có 3 mục: (1) trọng âm, (2) nguyên âm hoặc phụ âm và (3) tiếp âm -s/es/ed. Sau đây là diễn giải tư vấn cho tất cả 16 câu ngữ âm trong bộ đề năm 2020.
Tiếng Anh 12 | Unit 10: Endangered Species (Hệ 7 Năm)
Tiếng Anh 12 | Unit 10: Endangered Species (Hệ 7 Năm)

1368 Lượt xem

Chúng ta học cách miêu tả các loài có nguy cơ tuyệt chủng (endangered species) và tìm hiểu cách dùng động từ tình thái (model verbs).
Grade 12 | Unit 1: Home Life (Hệ 7 năm)
Grade 12 | Unit 1: Home Life (Hệ 7 năm)

1189 Lượt xem

Trọng tâm gồm những phần sau: Topic-specific Vocabulary, Describing Appearance and Personality, Talking about Family Role Models, Discussing Rules and Rights in the Family, Rephrasing in Reading and Listening, Tips on Speaking, Asking Follow-up Questions.
Tiếng Anh 12 | Major Grammar Points In Units 6-8
Tiếng Anh 12 | Major Grammar Points In Units 6-8

571 Lượt xem

Các điểm ngữ pháp quan trọng trong các bài 6, 7 và 8 thuộc chương trình Tiếng Anh 12, hệ 7 năm.
English 12 | Unit 1: Life Stories & Home Life | Lesson 1: Getting Started
English 12 | Unit 1: Life Stories & Home Life | Lesson 1: Getting Started

1578 Lượt xem

Chào đón các em học sinh đến với trang mục Bài Soạn và Trợ Giảng dành cho lớp 12, hệ 7 năm (seven-year syllabus) cũng như 10 năm (ten-year syllabus)! Trọng tâm gồm những phần sau: Topic-specific Vocabulary, Describing Appearance and Personality, Talking about Family Role Models, Discussing Rules and Rights in Family, Rephrasing in Reading and Listening, Tips on Speaking, Asking Follow-up Questions.
Đề Thi Tiếng Anh THPT 2020, Đợt 2 – Mã đề 421 | Từ Vựng và Ngữ Pháp
Đề Thi Tiếng Anh THPT 2020, Đợt 2 – Mã đề 421 | Từ Vựng và Ngữ Pháp

2327 Lượt xem

Reflective English gợi ý giải đề thi tiếng Anh THPT Quốc gia 2020, Kì 2 (4/9/2020), phần Từ vựng và Ngữ pháp. Mời bạn đọc xem phần 1 về Ngữ âm và Đồng/Trái nghĩa tại đây: https://reflective-english.vn/high-school/the-12th-grader-s-companion/he-7-nam-12/de-thi-thpt-nam-2020-ki-2-ngu-am-dong-trai-nghia.html
Đề Thi Tiếng Anh THPT Quốc Gia 2020: Words of Similar or Opposite Meaning
Đề Thi Tiếng Anh THPT Quốc Gia 2020: Words of Similar or Opposite Meaning

2857 Lượt xem

Phần từ đồng nghĩa và trái nghĩa trong Đề thi Tiếng Anh THPT Quốc gia có 4/50 câu, bao gồm các từ nội dung như DANH TỪ, TÍNH TỪ, ĐỘNG TỪ, TRẠNG TỪ và THÀNH NGỮ. Sau đây là diễn giải tư vấn cho tất cả 16 câu đồng nghĩa, dị nghĩa trong bộ đề năm 2020.
Đề Thi Tiếng Anh THPT 2020, Đợt 2 – Mã đề 421 | Ngữ âm + Đồng/Trái Nghĩa
Đề Thi Tiếng Anh THPT 2020, Đợt 2 – Mã đề 421 | Ngữ âm + Đồng/Trái Nghĩa

2094 Lượt xem

Reflective English gợi ý giải đề thi tiếng Anh THPT Quốc gia 2020, Kì 2 (4/9/2020), phần Ngữ âm và Đồng/Trái nghĩa.
Tiếng Anh 12 | Unit 3: Ways of Socialising (Hệ 7 Năm)
Tiếng Anh 12 | Unit 3: Ways of Socialising (Hệ 7 Năm)

1405 Lượt xem

Thông qua Unit 3: Ways of Socialising, các em sẽ tìm hiểu các cách giao tiếp với người khác (ways of socialising) và từ vựng liên quan; cách đưa ra lời khen (give compliments); câu tường thuật (reported speech),...
Tiếng Anh 12 | Unit 4: School Education System (Hệ 7 Năm)
Tiếng Anh 12 | Unit 4: School Education System (Hệ 7 Năm)

915 Lượt xem

Hãy cùng nhau tìm hiểu hệ thống giáo dục ở Vương Quốc Anh (School education system in the United Kingdom) nhé!

Bình luận
  • Đánh giá của bạn
Đã thêm vào giỏ hàng