Tiếng Anh 11 | Unit 6: Competition

Chúng ta cùng tìm hiểu từ vựng liên quan đến cuộc thi (competition) nhé!

1. READING:

compete (v) > competitor (person) > competition (n) > competitive (adj): cạnh tranh > đối thủ cạnh tranh > cuộc thi > có tính cạnh tranh cao

represent an organization (v) > representative of an organization (person): đại diện cho một tổ chức > Người đại diện cho một tổ chức

aim / purpose (n): mục tiêu / mục đích

The aim is to do sth: Mục tiêu là …

organize an event (v): tổ chức sự kiện

participate in an activity (v): tham gia hoạt động

participants (n): người tham gia

stimulate the spirit (v): kích thích tinh thần

sponsor an event (v): tài trợ một sự kiện

explain sth to sb (v): giải thích nguyên do cho ai hiểu

a group of three participants / members: nhóm 3 người tham gia

five activities in all: tổng cộng 5 hoạt động

on completion of the task (adv): khi hoàn tất tác vụ

a panel of five judges (n): ban giám khảo 5 thành viên

observe and score someone’s performance (v): quan sát và chàm điểm

the maximum / final / total score (n): điểm số tối đa, chung cuộc, tổng

What’s your score? >> 9 out of 10 points: Tổng điểm là bao nhiêu? >> 9 trên 10 điểm.

They got a total score of 25 points out of 30.

award sb with sth (v): trao thưởng cho ai

things go smoothly: sự việc diễn ra trôi chảy

Time is up! Hết giờ!

Game is over! Trò chơi kết thúc!

have difficulty / trouble doing sth: gặp trở ngại khi làm gì.

announce the results (v): công bố kết quả

apologize to sb for doing sth: xin lỗi ai về…


2. HOW TO EXPLAIN WORDS:

NOUN refers to sb / sth

Ex. Representative refers to someone chosen or appointed on behalf of another person or a group.

If sth is ADJECTIVE, it …

Ex. If something is annual, it happens or is done once every year.

If you do something ADVERB, you do it in some way.

Ex. If something goes smoothly, it happens without any difficulty.

Ex. If there are ten items in all, there are ten altogether or as a total.


3. SPEAKING:

GIVING YOUR COMMENTS

1) LIKES AND DISLIKES:

HOW DO YOU LIKE THIS QUIZ SHOW?

Cách nói diễn tả mức độ yêu thích.

I quite / really / very much like it.

Tôi khá / thực sự / rất thich …

I am fond of / keen on / crazy about shopping around.

Tôi yêu thích / mê thích …

I hate / can’t stand it when there is a pop-up commercial in the middle.

Tôi rất ghét / không chịu được tình trạng (có quảng cáo đột ngột giữa chừng)

2) WHAT DO YOU THINK OF THAT PROGRAM?

>> HOW DO YOU FEEL ABOUT IT?

>> WHAT’S YOUR COMMENT?

BẠN NHẬN XÉT THẾ NÀO VỀ CHƯƠNG TRÌNH ĐÓ?

quiz / game / talk / reality shows

Các shows đố vui, trò chơi, trò chuyện, thực tế …

Hãy học cách nhận xét đánh giá và lý giải qua các ví dụ sau đây:

It’s a boring show to me. There’s nothing interesting or special.

It’s good fun. It’s really entertaining and educational.

I find it so interesting. It’s a good opportunity to reset and refresh your mind.

I find it a lot of fun. You’ll have a great time enjoying beautiful songs.

It’s such a wonderful game. It’d stimulate your creativity and give you inspiration.


4. WRITING:

A LETTER OF REQUEST / A LETTER OF INQUIRY

THƯ YÊU CẦU THÔNG TIN

1) Asking for information about requirements for an English competition:

This is a formal business letter.

2) THE OUTLINE:

DEAR SIR / MADAM,

>> How did you learn about the competition?

Trước tiên hãy nói bạn biết tin từ nguồn nào.

I read your advertisement about …

on the website / in the newspaper / on a poster …

A friend of mine told me about …

I noticed your advertisement on Facebook last night.

>> What’s your interest?

Bạn quan tâm, muốn làm gì?

I am interested in challenging myself in public speaking.

I would like to enter this competition to improve myself.

Could you provide me with further information about …

>> What’s your request?

Bạn yêu cầu thông tin gì?

Could you please send me details of the competition: venue, time, prizes, judges, participants …

What about the requirements and codes of behavior?

Do I have to submit any identifications and documents?

>> Closing

Kết thư cách lịch sự

I hope to hear from you soon.

I would be delighted to get your prompt reply.

I look forward to being able to enter the contest.

YOURS FAITHFULLY,


5. SIMILAR CONSONANT SOUNDS:

1) /tr/, /dr/, /tw/

These consonant clusters would sound nearly the same.

Các phụ âm đôi này nghe âm gần giống nhau.

Tập phát âm ghép đôi thật rõ nét vì đây là đặc điểm nổi bật trong ngữ âm Anh.

Make sure to pronounce them distinctively.

2) >> traffic, train, treatment, troops, trousers, tropical, tree trunks, trick or treat?

3) >> drive, dreadful, drinkers, dress, drunkards, droppings, dragon, drones, drainage.

4) >> twisters, tweet, twelve, twins, twinkle, Mark Twain, twice, between, early twenties.


6. VERB PATTERNS:

1) VERB + PREP + V-ING:

apologize for doing sth: xin lỗi về việc gì

insist on … nhất định đòi …

dream of … mơ ước được …

think about … suy xét việc …

talk about … thảo luận …

focus on … tập trung vào …

learn from … học hỏi từ …

benefit from … hưởng lợi …

suffer from … chịu khổ vì …

object to … phản đối việc …

Ex. I always object to cheating in exams.

2) VERB + OBJ + PREP + V-ING:

thank someone for doing sth: cảm ơn ai về điều gì …

compliment sb on … khen ai về …

congratulate sb on … chúc mừng ai về …

prevent sb from … ngăn cản ai về …

punish sb for … trừng phạt ai vì …

warn sb about … cảnh báo ai về …

advise sb against … khuyên ngăn ai làm gì

accuse sb of … cáo tội ai về điều gì

provide sb with … cung cấp cho ai …

blame sb for … quy lỗi cho ai về việc …

Ex. Don’t blame me for causing the accident. It’s not my fault.


Hãy theo dõi Reflective English trên trang Facebook “Reflective English,” nhóm “Biên – Phiên Dịch Tiếng Anh | Reflective English” và nhóm “Tiếng Anh Phổ Thông | Reflective English” nhé!



Tin tức liên quan

Tiếng Anh 11 | Unit 3: A Party (Hệ 7 Năm)
Tiếng Anh 11 | Unit 3: A Party (Hệ 7 Năm)

1046 Lượt xem

Trong Unit 3: A Party này, các em sẽ tìm hiểu về tiệc sinh nhật và lễ kỉ niệm đám cưới ở Hoa Kì cũng như luyện tập nói và viết liên quan đến chủ đề này.
English 11 | Unit 1: Family Life and Friendship | Lesson 2: Speaking
English 11 | Unit 1: Family Life and Friendship | Lesson 2: Speaking

1162 Lượt xem

A. An interview about a friend who has just won the first prize in international maths contest.
Tiếng Anh 11 | Major Grammar Points in Units 5-8
Tiếng Anh 11 | Major Grammar Points in Units 5-8

572 Lượt xem

Các điểm ngữ pháp quan trọng trong bốn bài 5, 6, 7 và 8 thuộc chương trình Tiếng Anh 11, hệ 7 năm.
English 11 | Unit 1: Family Life and Friendship | Lesson 1: Getting Started
English 11 | Unit 1: Family Life and Friendship | Lesson 1: Getting Started

1290 Lượt xem

Chào đón các em học sinh đến với trang mục Bài Soạn và Trợ Giảng dành cho lớp 11, hệ 7 năm (seven-year syllabus) cũng như 10 năm (ten-year syllabus)! Trọng tâm gồm những phần sau: Topic-specific Vocabulary, Describing Appearance and Personality, Talking about Family Conflicts, Supporting Main Ideas, Tips on Learning Useful Expressions and Collocations in English.
Grade 11 | Unit 1: Friendship (Hệ 7 Năm)
Grade 11 | Unit 1: Friendship (Hệ 7 Năm)

1137 Lượt xem

Trọng tâm gồm những phần sau: Topic-Specific Vocabulary, Describing Appearance and Personality, Talking about Family Conflicts, Supporting Main Ideas, Tips on Learning Useful Expressions and Collocations in English.
Tiếng Anh 11 | Unit 9: The Post Office (Hệ 7 Năm)
Tiếng Anh 11 | Unit 9: The Post Office (Hệ 7 Năm)

966 Lượt xem

Chúng ta tìm hiểu từ vựng miêu tả bưu điện (the post office), cách viết thư thể hiện sự hài lòng hay chưa hài lòng đối với một dịch vụ nào đó (writing a letter to express satisfaction (or dissatisfaction) và ôn tập mệnh đề quan hệ xác định và không xác định (defining/non-defining relative clauses).
Vocabulary and Grammar Test for Grade 11 (Units 1 and 2)
Vocabulary and Grammar Test for Grade 11 (Units 1 and 2)

1242 Lượt xem

Vocabulary Review: Complete each sentence with a form of the word in CAPITALS.
Tiếng Anh 11 | Unit 4: Volunteer Work (Hệ 7 Năm)
Tiếng Anh 11 | Unit 4: Volunteer Work (Hệ 7 Năm)

901 Lượt xem

Công việc tình nguyện (volunteer work) – chúng ta cùng nhau tìm hiểu chủ đề này nhé!

Bình luận
  • Đánh giá của bạn
Đã thêm vào giỏ hàng