Tiếng Anh 11 | Unit 4: Volunteer Work (Hệ 7 Năm)

Công việc tình nguyện (volunteer work) – chúng ta cùng nhau tìm hiểu chủ đề này nhé!

Photo: Volunteers for Peace Vietnam

A. READING:

A volunteer is someone who voluntarily takes care of others.

Người tình nguyện tự nguyện giúp đỡ chăm lo cho người khác.

Volunteers offer to do voluntary work for a community.

Họ làm việc tình nguyện cho cộng đồng.

Some kind-hearted people volunteer to help other less fortunate people.

Người có lòng tốt tình nguyện giúp người kém may mắn hơn mình.

You can always offer to work as a volunteer.

Bạn cũng có thể làm việc trong vai trò người tình nguyện.

Volunteers often work in hospitals, orphanages and homes for the aged.

Tình nguyện viên làm việc những nơi như … nhà dưỡng lão.

Some join voluntary organizations, doing charity work.

Một số người tham gia các tổ chức thiện nguyện, làm việc từ thiện bác ái.

Charity work may include helping the disadvantaged and the handicapped or the crippled.

Việc từ thiện có thể là … giúp người khuyết tậtngười tàn tật.

They give care and comfort to the less fortunate and help them overcome difficulties.

Họ chăm lo an ủi người kém may mắn và giúp họ vượt qua gian nan.

Volunteers are concerned about victims who suffer badly from wars and disasters.

Tình nguyện viên quan tâm chăm lo cho nạn nhân đang gánh chịu đau thương từ chiến tranh và tai họa.

The less fortunate also include war invalids and families of martyrs.

Trong số người kém may mắn còn là thương binhgia đình liệt sĩ.

They have the mission of providing education for children in remote areas.

Họ còn có sứ mạng dạy học giáo dục trẻ nơi vùng sâu xa.

Happy are those who bring happiness to other people.

Hạnh phúc thay những con người mang lại hạnh phúc cho người khác.


B. WRITING: A THANK-YOU LETTER

VIẾT THƯ CẢM ƠN

A FORMAL BUSINESS LETTER

DẠNG THƯ GIAO DỊCH TRANG TRỌNG

XEM DÀN Ý VÀ VÀI CÁCH DIỄN TẢ THÔNG DỤNG:

TO START WITH / vào đầu thư > DEAR SIR/MADAM,

> Show your delight or happiness about the donation in a thankful way.

Bày tỏ niềm vui hay niềm hạnh phúc về món quà hiến tặng một cách biết ơn

I am very happy to have received your donation of …

We are delighted to have received the money you donated ...

> Promise to make best use of the donated money as planned.

Hứa sẽ sử dụng tốt nhất số tiền hiến tặng như kế hoạch

I promise we will …

You can be assured that your generous donation will ...

> State exactly what you will do in details.

Nêu rõ cụ thể những việc hứa làm

The money will enable us to …

We will spend the money building ...

> Express your gratitude and hope for more assistance in future

Diễn tả lòng biết ơn và niềm hy vọng có thêm sự trợ giúp

On behalf of the orphaned children, I would like to thank you …

We would like to express our gratitude to you for …

And we look forward to getting further ...

TO END WITH: kết thư trang trọng > YOURS FAITHFULLY,


C. USEFUL EXPRESSIONS WITH GERUND:

NHỮNG CÁCH NÓI THÔNG DỤNG VỚI DANH ĐỘNG TỪ

without saying a word: không nói một lời

in spite of doing sth: mặc dù, bất kể

have no objection to working on weekends: không phản đối …

have no intention of doing something: không có ý định …

be ashamed of oneself for doing something wrong: xấu hổ về việc gì

get used / accustomed to doing something: làm quen thích nghi với …

be used / accustomed to doing sth: nay quen hay đã thích nghi với …

look forward to doing sth: mong ngóng sớm được …

do not mind doing sth: không ngại phiền …

would you mind doing sth? Phiền bạn giúp …?


D. SEE / HEAR / CATCH SOMEONE DOING STH

CHỨNG KIẾN, BẮT GẶP AI LÀM GÌ

smell sth burning

see smoke rising

find a snake lying in the way

notice someone doing sth

catch a glimpse of someone doing sth

spend time / money doing sth

waste time / money doing sth

object to someone doing sth: phản đối …

deny / admit someone doing sth: phủ nhận, thú nhận …

accuse someone of doing sth: cáo buộc ai …


E. AFTER / BECAUSE >> HAVING DONE STH

SAU KHI ĐÃ .. VÌ ĐÃ …

After he had failed twice, he didn’t want to try again.

Because he had failed twice, he didn’t want to try again.

Having failed twice, he didn’t want to try again.


Hãy theo dõi Reflective English trên trang Facebook “Reflective English,” nhóm “Biên – Phiên Dịch Tiếng Anh | Reflective English” và nhóm “Tiếng Anh Phổ Thông | Reflective English” nhé!


Tin tức liên quan

Vocabulary and Grammar Test for Grade 11 (Units 1 and 2)
Vocabulary and Grammar Test for Grade 11 (Units 1 and 2)

1242 Lượt xem

Vocabulary Review: Complete each sentence with a form of the word in CAPITALS.
Tiếng Anh 11 | Unit 9: The Post Office (Hệ 7 Năm)
Tiếng Anh 11 | Unit 9: The Post Office (Hệ 7 Năm)

966 Lượt xem

Chúng ta tìm hiểu từ vựng miêu tả bưu điện (the post office), cách viết thư thể hiện sự hài lòng hay chưa hài lòng đối với một dịch vụ nào đó (writing a letter to express satisfaction (or dissatisfaction) và ôn tập mệnh đề quan hệ xác định và không xác định (defining/non-defining relative clauses).
Grade 11 | Unit 1: Friendship (Hệ 7 Năm)
Grade 11 | Unit 1: Friendship (Hệ 7 Năm)

1136 Lượt xem

Trọng tâm gồm những phần sau: Topic-Specific Vocabulary, Describing Appearance and Personality, Talking about Family Conflicts, Supporting Main Ideas, Tips on Learning Useful Expressions and Collocations in English.
Tiếng Anh 11 | Major Grammar Points in Units 5-8
Tiếng Anh 11 | Major Grammar Points in Units 5-8

572 Lượt xem

Các điểm ngữ pháp quan trọng trong bốn bài 5, 6, 7 và 8 thuộc chương trình Tiếng Anh 11, hệ 7 năm.
English 11 | Unit 1: Family Life and Friendship | Lesson 2: Speaking
English 11 | Unit 1: Family Life and Friendship | Lesson 2: Speaking

1162 Lượt xem

A. An interview about a friend who has just won the first prize in international maths contest.
Tiếng Anh 11 | Unit 6: Competition
Tiếng Anh 11 | Unit 6: Competition

1099 Lượt xem

Chúng ta cùng tìm hiểu từ vựng liên quan đến cuộc thi (competition) nhé!
Tiếng Anh 11 | Unit 3: A Party (Hệ 7 Năm)
Tiếng Anh 11 | Unit 3: A Party (Hệ 7 Năm)

1046 Lượt xem

Trong Unit 3: A Party này, các em sẽ tìm hiểu về tiệc sinh nhật và lễ kỉ niệm đám cưới ở Hoa Kì cũng như luyện tập nói và viết liên quan đến chủ đề này.
English 11 | Unit 1: Family Life and Friendship | Lesson 1: Getting Started
English 11 | Unit 1: Family Life and Friendship | Lesson 1: Getting Started

1289 Lượt xem

Chào đón các em học sinh đến với trang mục Bài Soạn và Trợ Giảng dành cho lớp 11, hệ 7 năm (seven-year syllabus) cũng như 10 năm (ten-year syllabus)! Trọng tâm gồm những phần sau: Topic-specific Vocabulary, Describing Appearance and Personality, Talking about Family Conflicts, Supporting Main Ideas, Tips on Learning Useful Expressions and Collocations in English.

Bình luận
  • Đánh giá của bạn
Đã thêm vào giỏ hàng