Tiếng Anh 11 | Unit 3: A Party (Hệ 7 Năm)

Trong Unit 3: A Party này, các em sẽ tìm hiểu về tiệc sinh nhật và lễ kỉ niệm đám cưới ở Hoa Kì cũng như luyện tập nói và viết liên quan đến chủ đề này.


1. Skimming for Gist:

Skim read the article and find out which topic it is mainly about.

Đọc lướt qua toàn bài viết trong khoảng 1 phút để xác định đại ý.

a. Celebrating birthdays around the world

b. Holidays and vacations in the United States

c. Wedding anniversaries in North America

d. Celebrations in the USA

2. Highlight these words in the text and learn their meaning in context.

Tô đậm các cụm từ sau trong bài đọc và đọc lời giải nghĩa bằng tiếng Anh.

A. It is Lisa’s birthday. She is seven years old today, and her family and friends are at her birthday party. On the table is a birthday cake with seven candles, one for each year. People sing ‘Happy Birthday’ to Lisa:

Happy birthday to you!

Happy birthday to you!

Happy birthday, dear Lisa!

Happy birthday to you!

When they finish singing, Lisa blows out the candles on the cake. Then everybody eats the cake and ice cream. After that, Lisa opens her birthday cards and presents. Her family and friends give her toys and clothes for her birthday.

In the United States, people of all ages celebrate birthdays. But when an adult has a birthday, there are not a lot of candles on the birthday cake. Many Americans over the age of 30 don’t like to talk about their age. Some people joke every year. “I’m 29 years old today.” Perhaps they do not want to be any older.

B. Rosa and Luis are having a party, too. But it is not a birthday party. It is an anniversary party. Fifty years ago, Rosa and Luis got married. Today their family and friends are giving them a party. Everyone eats some cake and says “Happy Anniversary!” to Rosa and Luis. People also give cards and gifts to the anniversary couple.

Most married couples in the United States celebrate wedding anniversaries each year. Husbands and wives give flowers or gifts to each other. They often have a quiet dinner at home or at a restaurant. They usually don’t have a big party.

But the 25th and the 50th wedding anniversaries are special. People call the 25th the “silver anniversary” and the 50th the “golden anniversary.” These anniversaries mark the milestones of a happy and lasting relationship between married couples. Rosa and Luis are happy to be together for their golden anniversary.


blow out the candles (v): make a strong breath of wind from your mouth and stop candles from burning (thổi nến)

people of all ages (n): people, young and old alike (mọi lứa tuổi)

joke about one’s age (v): say things about your ages that are intended to be funny and that you do not really mean (bông đùa về tuổi của mình)

anniversary (n): a date on which something special or important happened in a previous year (ngày kỉ niệm, dịp kỉ niệm)

celebrate wedding anniversaries (v): do something special like a party or ceremony in following years to show that your wedding day and marriage has been very important to you (mừng kỉ niệm ngày kết hôn)

mark the milestones (v): celebrate an important occasion or event (đánh dấu cột mốc quan trọng)

3. Useful expressions related to the topic:

Học thêm từ ngữ thông dụng trong chủ đề.

have a birthday / anniversary: I have an anniversary this week: Tôi có 1 sự kiện kỉ niệm tuần này. 

throw / give / host a party: mở tiệc, đãi tiệc, làm chủ tiệc

Note: Don’t say “I’ll celebrate my birthday party this week.” Say “I’ll have my birthday this weekend!” 

do not want to get any older: Chẳng muốn già đi chút nào.

Do I look any older? Tôi có trông già đi chút nào không?

anniversary couple (n): cặp vợ chồng đang mừng kỉ niệm ngày thành hôn 

birthday girl (n): cô bé trong ngày sinh nhật của mình 

a lasting relationship (n): mối quan hệ bền lâu 

have been happily married: vẫn luôn hạnh phúc trong hôn nhân 

silver / golden wedding: the 25th / 50th wedding anniversary 

4. Birthday Greetings:

Các lời chúc sinh nhật đáng học hỏi

Wishing you a day filled with happiness and a year filled with joy. Happy birthday!”

Sending you smiles for every moment of your special day…Have a wonderful time and a very happy birthday!”

Hope your special day brings you all that your heart desires! Here’s wishing you a day full of pleasant surprises! Happy birthday!”

On your birthday we wish for you that whatever you want most in life, it comes to you just the way you imagine it or better. Happy birthday!”

Sending your way a bouquet of happiness…To wish you a very happy birthday!”

5. Wedding Anniversary Greetings:

Các lời chúc kỉ niệm thành hôn đáng học hỏi

Wishing a perfect pair a perfectly happy day.”

Here’s to another year of being great together!”

Anniversary cheers! Congratulations all over again!

Hope the next year is even happier than your first decade together!

Can’t believe it’s been 10 years already. Here’s to many more!”

Love and much happiness to one of our all-time favorite couples!”

Another year, another great reason to celebrate!


Lên kế hoạch thật hay cho một bữa tiệc mừng

> will / going to / plan to / shall we / why don’t we / how about / it’s best to …

> Quyết định, kế hoạch tương lai, gợi ý, tham vấn

> Discussing / Making suggestions / Agreeing on a plan / Assigning tasks to members

> Thảo luận, góp ý, thỏa thuận, phân công

*Group / Pair Discussion:

1. We need to have a budget and decide on the expenses? (Cần có ngân sách kế hoạch chi tiêu, quyết định về các khoản chi?)

How much money shall we spend? 

How much shall we spend on the food and drinks? 

How much are we going to pay for the decorations

2. Let’s fix the time and agree on the venue / place: (Ấn định thời gian và địa điểm tổ chức)

What date is the event? What time is the party?

How about the weekend? Saturday dinner time or Sunday lunch time?

Where are we going to hold the party? Where will the event take place?

3. The party guests: (Khách mời dự tiệc)

Who shall we invite? How many of them will be invited?

Shall we ask them to take someone else?

How are we going to welcome and entertain them?

4. The dress codes? (Quy định trang phục)

Shall we get formally dressed and expect the guests to do so? 

What kind of decorations should be put up?

5. Who will be the party hosts? (Ai sẽ là chủ tiệc/ hoạt náo viên/ tiếp khách?)

Who will be the cheerleader?

How will guests be entertained


Viết thư mời bạn bè thân nhân đến tiệc mừng

1. The Outline:

1) What’s the occasion? The event? Dịp hay sự kiện?

2) Extend your invitation. Dẫn lời mời

3) State the place and time. Thông báo địa điểm ngày giờ.

4) Announce what activities to expect. Thông báo chương trình sinh hoạt vui nhộn.

5) Confirm your invitation. Củng cố lời mời.

2. Useful Expressions (Ngôn từ thông dụng trong thư mời):

1) We / having a party / celebrate our wedding anniversary.

It’s Moon Festival soon / Thank Goodness that we’ve had another baby boy

We are pleased to announce our wedding. / Come help us celebrate our anniversary.

2) Would you like to come / share our happy day? 

spare sometime for us / spend an evening with us

join us for our anniversary / Will you join us for this celebration?

3) The party will be held at Hotel California …

take place at our Sweet Home at 275 Le Thank Tong, Ba Dinh, Hanoi

Private Property at 2359 Ferry Way, Monterrey, CA

on December 24th, at 8.30 p.m.

4) There will be dance music / fun games / quiz games

You will be delighted / enjoy yourself / have fun with the quiz

5) We’d be happy to see you there.

We’d be delighted to welcome you

We hope to have the honor of entertaining you.

RSVP not needed / RSVP by Thursday / RSVP to JANET by Friday

RSVP (French) Repondez s’il vous plait.

= Please reply and let us know if you can come.


1. Verb + Infinitive (Active / Passive):

Sau các động từ chỉ ý muốn này, dạng chủ động và bị động lần lượt là TO DO / TO BE DONE.

seem to (có vẻ như)

mean to (cố ý / có ý muốn)

demand to (yêu cầu)

want to (muốn)

hope to (hi vọng)

agree to (đồng ý)

refuse to (khước từ)

expect to (mong ngỡ)

offer to (tự nguyện)


They hoped to get help.

They hoped to be helped.

2. Verb + Gerund (Active / Passive):

Sau các động từ này, dạng chủ động và bị động lần lượt là DOING / BEING DONE.

risk doing sth (liều lĩnh / đánh cược)

keep doing … (vẫn tiếp tục)

enjoy doing … (thích)

dislike doing … (ghét)

mean doing … (có nghĩa là, hậu quả là)

mention doing … (đề cập, nói đến)

count on doing … (cậy nhờ, trông cậy vào)


They may risk losing their job.

They may risk being sacked.

Tin tức liên quan

Tiếng Anh 11 | Unit 9: The Post Office (Hệ 7 Năm)
Tiếng Anh 11 | Unit 9: The Post Office (Hệ 7 Năm)

1772 Lượt xem

Chúng ta tìm hiểu từ vựng miêu tả bưu điện (the post office), cách viết thư thể hiện sự hài lòng hay chưa hài lòng đối với một dịch vụ nào đó (writing a letter to express satisfaction (or dissatisfaction) và ôn tập mệnh đề quan hệ xác định và không xác định (defining/non-defining relative clauses).
Vocabulary and Grammar Test for Grade 11 (Units 1 and 2)
Vocabulary and Grammar Test for Grade 11 (Units 1 and 2)

1951 Lượt xem

Vocabulary Review: Complete each sentence with a form of the word in CAPITALS.
Tiếng Anh 11 | Unit 4: Volunteer Work (Hệ 7 Năm)
Tiếng Anh 11 | Unit 4: Volunteer Work (Hệ 7 Năm)

1938 Lượt xem

Công việc tình nguyện (volunteer work) – chúng ta cùng nhau tìm hiểu chủ đề này nhé!
Grade 11 | Unit 1: Friendship (Hệ 7 Năm)
Grade 11 | Unit 1: Friendship (Hệ 7 Năm)

1483 Lượt xem

Trọng tâm gồm những phần sau: Topic-Specific Vocabulary, Describing Appearance and Personality, Talking about Family Conflicts, Supporting Main Ideas, Tips on Learning Useful Expressions and Collocations in English.
English 11 | Unit 1: Family Life and Friendship | Lesson 1: Getting Started
English 11 | Unit 1: Family Life and Friendship | Lesson 1: Getting Started

1598 Lượt xem

Chào đón các em học sinh đến với trang mục Bài Soạn và Trợ Giảng dành cho lớp 11, hệ 7 năm (seven-year syllabus) cũng như 10 năm (ten-year syllabus)! Trọng tâm gồm những phần sau: Topic-specific Vocabulary, Describing Appearance and Personality, Talking about Family Conflicts, Supporting Main Ideas, Tips on Learning Useful Expressions and Collocations in English.
Tiếng Anh 11 | Major Grammar Points in Units 5-8
Tiếng Anh 11 | Major Grammar Points in Units 5-8

1271 Lượt xem

Các điểm ngữ pháp quan trọng trong bốn bài 5, 6, 7 và 8 thuộc chương trình Tiếng Anh 11, hệ 7 năm.
Tiếng Anh 11 | Unit 6: Competition
Tiếng Anh 11 | Unit 6: Competition

1947 Lượt xem

Chúng ta cùng tìm hiểu từ vựng liên quan đến cuộc thi (competition) nhé!
English 11 | Unit 1: Family Life and Friendship | Lesson 2: Speaking
English 11 | Unit 1: Family Life and Friendship | Lesson 2: Speaking

1510 Lượt xem

A. An interview about a friend who has just won the first prize in international maths contest.

Bình luận
  • Đánh giá của bạn
Đã thêm vào giỏ hàng