Tiếng Anh 10 | Unit 4: Special Education (Hệ 7 Năm)

Chúng ta cùng nhau tìm hiểu Giáo dục đặc biệt (Special Education), cách viết thư giao dịch trang trọng (a formal business letter),… qua bài học này nhé!

Photo: https://vietnamtimes.org.vn/

A. READING:

Học sinh ghi nhận học từ theo chủ điểm đã được gạch chân in đậm trong các câu tóm tắt sau đây.

Besides general education, there is special education for the gifted and the disabled.

Giáo dục đặc biệt dành cho trẻ năng khiếu và khuyết tật.

The disabled are all those who have a disability of one kind or another.

Người khuyết tật là người bị dị tật cách này hay cách khác.

There are three major types of disability: mental, intellectual and physical disability.

Ba nhóm khuyết tật chính: tâm thần, trí tuệ và thể chất.

The disabled may include the blind, the deaf, the dumb, the mentally retarded, etc.

Người khuyết tật bao gồm người mù, điếc, câm, chậm hiểu, vân vân.

Today those who are mentally retarded are referred to as the intellectually disabled.

Mới đây người ta gọi người chậm hiểu là người thiểu năng trí tuệ.

The blind  can be described as visually impaired, i.e. they cannot see the light.

Người mù còn gọi là khiếm thị.

Disabilities prevent children from having proper schooling.

Khuyết tật ngăn cản trẻ em không thể theo học thông thường.

Disabled and crippled or handicapped children cannot attend usual classes.

Trẻ khuyết tật và dị tật hay tàn tật …, tránh dùng từ handicapped.

And teachers should be specially trained for special schools.

Giáo viên cũng cần được đào tạo chuyên biệt cho trường ‘chuyên’ này.

Teachers have to make great efforts in teaching disabled children.

Giáo viên phải nỗ lực đặc biệt, try their best, do their best.

A lesson for disabled children is really time-consuming, i.e. taking so much time.

Bài giảng mất nhiều thời gian.

Teachers need to do  model demonstrations time and time again before the poor children realize and learn something.

Người dạy lại phải làm mẫu nhiều lần …

Moreover there is opposition from parents.

Lại còn có chống đối từ phía phụ huynh.

They are opposed to having their disabled children go to school.

Họ phản đối việc gửi con họ đi học.

They doubt that their children will ever learn anything.

Họ ngờ rằng; they don’t think that their children will ever learn.

It would be a waste of time and effort.

Cho rằng sẽ chỉ phí thời gian và công sức mà thôi.

READING BETWEEN THE LINES: Đọc hiểu hàm ý

HIGH-LEVEL THINKING QUESTIONS: Câu hỏi tư duy tầng cao.

Các dạng câu hỏi sau đây đòi hỏi học sinh đọc lại một đoạn nào đó tìm ngụ ý của người viết.

> It can be inferred from the pasage that

Có thể suy diễn từ đoạn văn rằng …

> The writer describes how something happens in order to

Tác giả mô tả sự việc … nhằm mục đích gì?

> The writer’s attitude toward something can be described as

Thái độ của tác giả về sự việc … có thể tóm tắt là …

AFTER YOU READ

Completing a summary using key words from the reading passage would improve a range of reading skills. Đọc hiểu chọn ra từ then chốt điền vào bài tóm tắt giúp nâng cao nhiều kĩ năng liên can đến năng lực đọc hiểu nhanh và đúng ý.

Ex. Twenty-five ________ children have the chance of learning how to ________ and ________ thanks to the __________ of a young teacher, Pham Thu Thuy.

Although her ideas, at first, met with __________ from the disabled children, more children attended her class later. …

(disabled > add > substract > special efforts > opposition…)


B. WRITING: A FORMAL BUSINESS LETTER

THƯ GIAO DỊCH TRANG TRỌNG

A LETTER OF COMPLAINT should …

Thư khiếu nại cần phải trang trọng về hình thức cũng như ngôn từ

> be formal: trang trọng

> have a formal format, định dạng trang trọng

starting with DEAR SIR / MADAM, Lời thưa đầu thư

and finishing with YOURS FAITHFULLY, Lời chào cuối thư

> have formal language, ngôn từ trang trọng

> go straight to the point, Vào đề ngay: mục đích viết thư

saying I AM WRITING TO COMPLAIN ABOUT …

> Lời dẫn vào những ý khiếu nại

Say ONE COMPLAINT IS THAT …

ANOTHER COMPLAINT IS …

WHAT’S MORE, …

LAST BUT NOT LEAST, …


C. PRONUNCIATION:

Dấu chỉ phân biệt nguyên âm O dài và ngắn trong tiếng Anh UK, không áp dụng cho tiếng Anh US

LONG /ɔː/> ALL/ ALK / OR / AW

all, ball, small, taller, stalls, Nepal, install, …

talking, stalking, walkers, chalk, …

store, furthermore, door, forward, ores, roar, …

straw, seesaw, raw, papaw, awesome, awning, ...

SHORT /ɒ/ 

boss, wrong, document, bygone, boxing, flip flops, …

lost, jobs, got it, nots, doctor, rotten, ...


D. THE + ADJECTIVE > THE YOUNG = ALL THOSE WHO ARE YOUNG

TẤT CẢ NHỮNG AI NHƯ THẾ: THE + TÍNH TỪ = All the people who …

the rich, the poor, the elderly, the old, the sick, the injured, the dead …

Danh từ nhóm này là số nhiều

The poor are not necessarily less happy than the rich, but they are certainly less fortunate.


E. USED TO DO SOMETHING FREQUENTLY IN THE PAST BUT NOT NOW:

Thường hay làm gì, thế nào trong quá khứ nhưng nay không còn nữa.

Dad used to smoke heavily, but now he has given up smoking.

He didn’t use to be reserved and quiet, but now he hardly ever stops talking.


F. ADDING A COMMENT TO WHAT YOU HAVE JUST SAID:

STATEMENT…, which COMMENT…’

Van Trang almost never comes to class on time. This really annoys her teachers.

And she hardly ever apologizes for her lateness. It is very rude of her.

>> Van Trang almost never comes to class on time, which really annoys her teachers.

>> And she hardly ever apologizes for her lateness, which is very rude of her.


Hãy theo dõi Reflective English trên trang Facebook “Reflective English,” nhóm “Biên – Phiên Dịch Tiếng Anh | Reflective English” và nhóm “Tiếng Anh Phổ Thông | Reflective English” nhé!


Tin tức liên quan

Grade 10 | Unit 1: A Day in Your Life (Hệ 7 năm)
Grade 10 | Unit 1: A Day in Your Life (Hệ 7 năm)

1546 Lượt xem

Trọng tâm gồm những phần sau: Topic-specific Vocabulary, Use of Present Simple & Present Progressive, Talking about Daily Life, Discussing Family Life, Expanding ideas, Tips on Learning Word Definitions and Collocations in English.
Vocabulary and Grammar Test for Grade 10 (Units 1 and 2)
Vocabulary and Grammar Test for Grade 10 (Units 1 and 2)

1625 Lượt xem

*Grammar Review: Complete the second sentence so that it has a similar meaning to the first sentence, using the verb in bold. Do not change the words given.
Tiếng Anh 10 | Major Grammar Points in Units 6-8
Tiếng Anh 10 | Major Grammar Points in Units 6-8

694 Lượt xem

Các điểm ngữ pháp chính trong các bài 6, 7 và 8 (units 6, 7 and 8) thuộc chương trình Tiếng Anh 10, hệ 7 năm.
Tiếng Anh 10 | Unit 5: Technology and You
Tiếng Anh 10 | Unit 5: Technology and You

1088 Lượt xem

Chúng ta cùng nhau tìm hiểu về máy tính (the computer) và các từ vựng liên quan nhé!
Tiếng Anh 10 | Unit 3: People’s Background (Hệ 7 Năm)
Tiếng Anh 10 | Unit 3: People’s Background (Hệ 7 Năm)

1333 Lượt xem

Trong Unit 3: People’s Background này, các em sẽ tìm hiểu về cuộc đời và sự nghiệp nhà khoa học người Ba Lan/Pháp, Marie Curie, cũng như tìm hiểu thì Quá khứ hoàn thành (Past Perfect) nhé.
Bài Kiểm Tra Từ Vựng Unit 1, 2 Dành Cho Lớp 10 (Hệ 7 Năm)
Bài Kiểm Tra Từ Vựng Unit 1, 2 Dành Cho Lớp 10 (Hệ 7 Năm)

1658 Lượt xem

Gồm 20 câu điền loại từ được lấy từ sách giáo khoa trong các phần từ Reading đến Writing. Reflective English sẽ cập nhật đáp án vào thứ Năm, 24/9 nhé!
English 10 | Unit 2: School Talks (Hệ 7 Năm)
English 10 | Unit 2: School Talks (Hệ 7 Năm)

932 Lượt xem

Having Small Talk / Chuyện Phiếm Xã Giao
Tiếng Anh 10 | Unit 9: Undersea World (Hệ 7 Năm)
Tiếng Anh 10 | Unit 9: Undersea World (Hệ 7 Năm)

1038 Lượt xem

Chúng ta cùng tìm hiểu từ vựng miêu tả thế giới đại dương (undersea world), động vật biển (marine animals) và cách dùng câu điều kiện loại 2 (second conditionals).
English 10 | Unit 1: A Day in Your Life / Family Life | Lesson 1: Getting Started
English 10 | Unit 1: A Day in Your Life / Family Life | Lesson 1: Getting Started

2752 Lượt xem

Chào đón các em học sinh đến với trang mục Bài Soạn và Trợ Giảng dành cho lớp 10, hệ 7 năm (seven-year syllabus) cũng như 10 năm (ten-year syllabus)! Trọng tâm gồm những phần sau: Topic-specific Vocabulary, Use of Present Simple & Present Progressive, Talking about Daily Life, Discussing Family Life, Expanding Ideas, Tips on Learning Word Definitions and Collocations in English.

Bình luận
  • Đánh giá của bạn
Đã thêm vào giỏ hàng