Giải Chi Tiết Đề Tiếng Anh THPT Quốc Gia 2021 (Phần 2)

Dưới đây là bài diễn giải 4 đề thi gốc đợt 1, tiêu biểu cho toàn bộ khung đề thi tiếng Anh THPT quốc gia 2021. Bạn đọc tham khảo Phần 1 tại đây: https://reflective-english.vn/high-school/test-yourself/tieng-anh-thpt-quoc-gia-2021-phan-1.html

Đề thi tiếng Anh của một thí sinh trong kì thi Trung học phổ thông quốc gia 2021

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

Question 17: The football match is interesting, ______?

A. wasn’t it – B. has it – C. isn’t it – D. was it

Question 18: Life here is so good, _______?

A. was it – B. has it – C. isn’t it – D. wasn’t it

Question 19: The building is beautiful, _______?

A. wasn’t it – B. has it – C. isn’t it – D. was it

Question 20: The film is interesting, _______?

A. was it – B. isn’t it – C. has it – D. wasn’t it


*Mức độ: Nhận biết

*Phân tích: Ngữ pháp cơ bản: câu hỏi đuôi, tag questions, phát biểu khẳng định >> hỏi đuôi phủ định

*Đáp án: isn’t it?

*Tổng hợp: Câu hỏi đuôi phải cùng thì, cùng trợ động từ, phát biểu khẳng định >> hỏi đuôi phủ định và ngược lại

*Tư vấn: Học các dạng câu hỏi đuôi cơ bản


Question 21: The longest bridge of the country _______ last year.

A. has built – B. builds – C. was building – D. was built

Question 22: The prize_______ to Xuan yesterday.

A. awards – B. has awarded – C. was awarded – D. was awarding

Question 23: I _______a lot of presents on my birthday last week.

A. have given – B. was given – C. give – D. was giving

Question 24: Nam _______a good mark for his speaking test yesterday.

A. has given – B. was given – C. was giving – D. gives


*Mức độ: thông hiểu thấp

*Phân tích: sự việc được thực hiện trong quá khứ, bị động quá khứ đơn, thời điểm cụ thể (yesterday, last year)

*Đáp án: was given, was built, was awarded

*Tổng hợp: Câu bị động trong các thì động từ cơ bản.

*Tư vấn: Cần hiểu được nghĩa câu bị động hay chủ động, kết hợp với thì động từ trong mọi trường hợp.


Question 25: My father often watches the news _______ the morning.

A. up – B. on – C. at – D. in

Question 26: Nam’s family has been living _______ Ha Noi for twenty years.

A. over            – B. in – C. at – D. on

Question 27: The next SEA Games will be held _______Vietnam.

A. on – B. in – C. up – D. at

Question 28: They are going to visit their grandparents _______the afternoon.

A. on – B. at – C. up – D. in


*Mức độ: nhận diện

*Phân tích: Chú ý học giới từ chỉ thời gian và nơi chốn thông dụng

*Đáp án: In the morning (afternoon / evening), at night (midnight / noon / midday); in Hanoi (London / Paris)


Question 29: _______ interesting the project is, the more the students can learn from it.

A. Most – B. Most of – C. The more – D. More

Question 30: _______ you love English, the better you can learn it.

A. Most – B. Most of – C. The more – D. More

Question 31: _______comfortable I feel, the more creative I am.

A. Most – B. The more – C. More – D. Most of

Question 32: _______information you get, the better you will understand the problem.

A. Most – B. More – C. The more – D. Most of


*Mức độ: thông hiểu thấp, chương trình lớp 12, chú ý phân biệt 2 dạng so sánh

*Phân tích: Double comparatives, so sánh cặp đôi tính trạng từ

> Nhân quả kéo theo: The more, the better

> Tăng hay giảm dần: harder and harder / more and more serious / less and less strict

*Đáp án: The more


Question 33: My aunt bought a _______ watch last week.

A. red Korean nice – B. nice Korean red – C. Korean red nice – D. nice red Korean

Question 34: Her aunt gave her a_______ handbag on her birthday last week.

A. beautiful red Korean – B. red Korean beautiful – C. beautiful Korean red – D. Korean red beautiful

Question 35: My parents bought me a _______school bag for my birthday.

A. red Japanese beautiful – B beautiful Japanese red – C. beautiful red Japanese – D. Japanese red beautiful

Question 36: The little girl is happy with her _______doll.

A. pink Japanese new – B. new Japanese pink – C. new pink Japanese – D. Japanese new pink


*Phân tích: Chú ý thứ tự 3 tính từ bổ nghĩa cho danh từ theo sau:

Đánh giá chung > màu sắc > xuất xứ

Đánh giá chung > kích cỡ / hình dạng / cũ mới / màu sắc > xuất xứ / vật liệu

Nên học kĩ 2 vị trí đầu và cuối thôi.

*Đáp án: nice red Korean; beautiful red Korean; beautiful red Japanese; new pink Japanese


Question 37: When their dad came home, the kids _______ the Christmas tree.

A. were decorating – B. have decorated – C. decorate – D. are decorating

Question 38: The students _______ the topic when the bell rang.

A. discuss – B. were discussing – C. have discussed – D. are discussing

Question 39: We _______flowers in the school garden when it started to rain.

A. are planting – B. have planted – C. plant – D. were planting

Question 40: When I arrived at her house, she _______photos in the garden.

A. was taking – B. takes – C. is taking – D. has taken


*Mức độ thông hiểu: 3 phối hợp thì động từ trong quá khứ

1. Sự việc 1 kéo theo sự việc 2, nối tiếp nhau: quá khứ đơn + quá khứ đơn

Ex. When our home team scored, we shouted out loud with great joy.

2. Hoàn cảnh đang diễn ra thì có sự cố bất ngờ: quá khứ tiếp diễn <> quá khứ đơn

Ex. We were running in the park when it suddenly poured with rain.

>> It suddenly poured with rain when / while we were running in the park.

3. Vào thời điểm sự việc xảy ra, đã có sự việc khác trước rồi: quá khứ đơn <> quá khứ hoàn thành

Ex. Luckily, school finished when / after the heavy rain had stopped.

>> Luckily, the heavy rain had stopped when / before / by the time school finished.

*Đáp án: were decorating; were discussing; were planting; was taking


Question 41: Teenagers should do more sport _______ it is good for them.

A. despite – B. although – C. because – D. because of

Question 42: We like to live in the countryside_______ we want to be close to nature.

A. although – B. because of – C. despite – D. because

Question 43: The students enjoyed the online course ________they found it useful for their studies.

A. because – B. although – C. despite – D. because of

Question 44: She didn’t do well in the exams _______she was lazy.

A. because of – B. because – C. despite – D. although


*Mức độ thông hiểu:

Mệnh đề chỉ nguyên do:

1. Because + mệnh đề / chủ vị: … because it is good for them

2. Because of + cụm danh từ: … because of its good effects

Mệnh đề ‘bất ngờ’:

3. Although + mệnh đề / chủ vị: Although it was raining heavily

4. Despite / In spite of + cụm danh từ: … Despite the heavy rain

*Đáp án: because


Question 45: _______, I will give it back to you.

A. When I finish reading the book

B. When I was finishing reading the book

C. When I had finished reading the book

D. When I finished reading the book

Question 46: _______, he will go out with his friends.

A. When Tony finished his project

B. When Tony finishes his project

C. When Tony had finished his project

D. When Tony was finishing his project

Question 47: _______, he will be very happy.

A. When my father had seen my test scores

B. When my father sees my test scores

C. When my father saw my test scores

D. When my father was seeing my lest scores

Question 48: _______, the garden will look much more beautiful.

A. When spring had come

B. When spring was coming

C. When spring came

D. When spring comes


*Mức độ nhận biết: Mệnh đề chỉ thời gian tương lai cơ bản

+ Với các liên từ thời gian như: when / as soon as / after / before / by the time / …

+ Mệnh đề thời gian: thì hiện tại đơn: When I finish reading the book,

+ Mệnh đề chính: tương lai đơn: I will give it back to you.

*Đáp án: When I finish reading the book; When Tony finishes his project; When my father sees my test scores; When spring comes


Question 49: _______ the negative effects of plastic bags, they turned to paper bags instead.

A. Have realised

B. Having realized

C. Have been realized

D. Have been realising

Question 50: _______ the book again and again, I finally understood what the author meant.

A. Have been reading

B. Have been read

C. Have read

D. Having read

Question 51: _______ the experiment several times, the scientists finally succeeded in developing a new vaccine.

A. Having carried out

B. Have been carried out

C. Have carried out

D. Have been carrying out

Question 52: _______ about environmental problems, they decided to adopt a green lifestyle.

A. Have been learning           

B. Have learnt

C. Having learnt

D. Have been learnt


*Mệnh đề rút gọn đồng chủ ngữ diễn tả ý ‘vì đã, sau khi đã’ thay cho mệnh đề Because / After

Mệnh đề đi trước được rút gọn thành “Having + pp” có nghĩa chủ động, còn dạng bị động là “Having been +pp”

*Đáp án: Having realized; Having read; Having carried out; Having learnt


Question 53: You can find a lot of _______ information online for your project.

A. usefulness – B. usefully – C. use – D. useful

Question 54: I like this _______ song because it reminds me of my schooldays.

A. beautiful – B. beautifully – C. beauty – D. beautify

Question 55: I like eating in this restaurant because the waiters are very ______and friendly.

A. helpfully – B. helpfulness – C. helpful – D. help

Question 56: Mary was very ________when moving the mirror into her room.

A. care – B. carefulness – C. careful – D. carefully


*Trắc nghiệm kiến thức thông hiểu về 4 từ loại cốt lõi: động – danh – tính – trạng từ

*Tư vấn: Cần hiểu và nhận ra vị trí và chức năng 4 từ loại khác nhau.

Đề thi đợt 2 có thể về trạng từ bổ nghĩa cho cụm động từ chỉ hành động đi trước nó.

Ex. Thanh Lam sings this song beautifully.

*Đáp án là các tính từ bổ ngữ (đi trước danh từ) hay tính từ vị ngữ (đa số theo sau động từ “be”): useful, beautiful, helpful, careful


Question 57: My family share the housework. My father helps my mother _______ the dishes.

A. wash through – B. wash up – C. wash over – D. wash away

Question 58: My sister and I share the housework. We take turns to_______ the dishes and clean the house.

A. wash up – B. wash over – C. wash away – D. wash through

Question 59: Peter loves kitchen work. He always helps his wife ______the dishes.

A. wash up – B. wash over – C. wash through – D. wash away

Question 60: Lily loves kitchen work. She often helps her mom ________the dishes.

A. wash through – B. wash up – C. wash over – D. wash away


*Mức độ nhận biết: động từ kép và hiểu ý câu nói

*Đáp án: Wash up / Wash up the dishes (tình huống: housework, kitchen work)

*Yêu cầu nhận biết một số động từ kép, phrasal verbs, thông dụng: tidy up, go out, run away, break down …


Question 61: Jane gets up at 5 a.m. to _______ morning exercise.

A. do – B. make – C. bring – D. play

Question 62: Don’t worry too much. We all_______ mistakes sometimes.

A. give – B. put – C. take – D. make

Question 63: My grandfather often _______to the radio to get the latest news.

A. talks – B. watches – C. hears – D. listens

Question 64: There are many ways to ______goodbye to someone.

A. speak – B. talk – C. tell – D. say


*Trắc nghiệm nhận biết tổ hợp từ, collocations, thường gặp

*Đáp án: do morning exercise, make mistakes, listen to someone, say goodbye

Ưu tiên học tổ hợp từ thay vì từng từ đơn lẻ, 2 dạng tổ hợp từ thông dụng nhất là tổ hợp động từ như ‘make a decision hay tổ hợp danh từ như ‘favorable conditions


Question 65: Thomas bought that pen at a low _______ at a local shop yesterday.

A. fee – B. salary – C. fare – D. price

Question 66: You should wear _______to keep your hands warm. It’s very cold outside.

A. hats – B. gloves – C. shoes – D. boots

Question 67: The hotel is famous for its spectacular _______of the sea.

A. vision – B. view – C. look – D. glance

Question 68: Tom is on his ________to his grandparents’ house.

A. road – B. path – C. track – D. way


*Sát hạch tổ hợp từ, các từ dễ lẫn lộn hay gần nghĩa, cần phải căn cứ trong văn cảnh cụ thể.

*Đáp án: … buy something at a low price, … wear gloves to keep hands warm, … spectacular view of the sea, … on one’s way to some place.


Question 69: When the tourist saw with her own eyes the beach covered with tons of plastic rubbish washed up from around the world, a chill went down her _______.

A. mind – B. bone – C. brain – D. spine

Question 70: When the visitor saw with her own eyes the beach covered with tons of plastic rubbish washed up from around the world, a chill went down her _______.

A. spine – B. bone – C. mind – D. brain

Question 71: When the visitor saw with her own eyes the beach covered with a mountain of plastic rubbish washed up from around the world, a chill went down her _______.

A. spine – B. mind – C. bone – D. brain

Question 72: When the tourist saw with his own eyes the beach covered with a mountain of plastic rubbish washed up from around the world, a chill went down his_______.

A. mind – B. spine – C. brain – D. bone


*Sát hạch mức độ vận dụng: thành ngữ phải đoán nghĩa trong mạch văn

*Đáp án: Hoàn cảnh ngỡ ngàng đến đáng sợ, lạnh xương sống > A chill went down his spine

*Tư vấn: Học cách vận dụng văn cảnh (tình huống, người, sự việc, tâm trạng) để đoán nghĩa và vận dụng kiến thức giao thoa văn hóa, tương đồng với Việt Nam.


Question 73: Binh has been trying to solve this problem all week, but he still hasn’t been able to _______ it.

A. break – B. shatter – C. crack – D. crash

Question 74: Jane has been trying to solve this problem all week, but she still hasn’t been able to _______ it.

A. shatter – B. break – C. crack – D. crash

Question 75: Linh has been trying to solve this problem all week, but she still hasn’t been able to ______it.

A. break – B. crack – C. shatter – D. crash

Question 76: Huyen has been trying to solve this problem all week, but she still hasn’t been able to _______it.

A. break – B. crash – C. crack – D. shatter


*Đây là câu đề khó, dễ chọn sai vì đáp án có tính vận dụng hoán vị hay ví von cao, lấy từ ngữ ở trong văn cảnh này ngụ ý cho văn cảnh khác.

*Đáp án ‘crack it’ là bẻ khóa mật mã, ví như giải quyết được vấn đề hóc búa ‘solve a tricky problem’.


Hãy theo dõi Reflective English trên trang Facebook “Reflective English,” nhóm “Biên – Phiên Dịch Tiếng Anh | Reflective English” và nhóm “Tiếng Anh Phổ Thông | Reflective English” nhé!


Tin tức liên quan

Test 2  for Highschool Students
Test 2 for Highschool Students

1011 Lượt xem

A general test for students in Grades 10-12
Test 1  for Highschool Students
Test 1 for Highschool Students

1370 Lượt xem

A. TRAVEL AND CULTURE: A test on reading and vocabulary in context for Grades 10-12
ĐỀ THI QUỐC GIA 2020 Phân tích – Lý giải – Tư vấn học tập
ĐỀ THI QUỐC GIA 2020 Phân tích – Lý giải – Tư vấn học tập

4367 Lượt xem

Gửi đến các em học sinh cuối cấp THPT bài diễn giải định hướng học phần từ vựng trong đề thi Quốc Gia.
Giải Chi Tiết Đề Tiếng Anh THPT Quốc Gia 2021 (Phần 1)
Giải Chi Tiết Đề Tiếng Anh THPT Quốc Gia 2021 (Phần 1)

912 Lượt xem

Dưới đây là bài diễn giải 4 đề thi gốc đợt 1, tiêu biểu cho toàn bộ khung đề thi tiếng Anh THPT quốc gia 2021. Bạn đọc tham khảo Phần 2 tại đây: https://reflective-english.vn/high-school/test-yourself/tieng-anh-thpt-quoc-gia-2021-phan-2.html
Giải Chi Tiết Đề Tiếng Anh THPT Quốc Gia 2021 (Phần 3)
Giải Chi Tiết Đề Tiếng Anh THPT Quốc Gia 2021 (Phần 3)

731 Lượt xem

Dưới đây là bài diễn giải 4 đề thi gốc đợt 1, tiêu biểu cho toàn bộ khung đề thi tiếng Anh THPT quốc gia 2021. Bạn đọc tham khảo Phần 1 và Phần 2 tại đây: https://reflective-english.vn/high-school/test-yourself/tieng-anh-thpt-quoc-gia-2021-phan-1.html https://reflective-english.vn/high-school/test-yourself/tieng-anh-thpt-quoc-gia-2021-phan-2.html
Đề Thi Tiếng Anh THPT Quốc Gia | Social English
Đề Thi Tiếng Anh THPT Quốc Gia | Social English

1138 Lượt xem

Social English roughly means the common functions of English used in everyday exchanges.
Đề Tiếng Anh THPT Quốc Gia 2021, Đợt 1 – Mã Đề 416 (Phần 1)
Đề Tiếng Anh THPT Quốc Gia 2021, Đợt 1 – Mã Đề 416 (Phần 1)

3980 Lượt xem

Mời bạn đọc tham khảo Phần 2 tại https://reflective-english.vn/high-school/test-yourself/tieng-anh-thpt-quoc-gia-2021-416-phan-2.html.
Chuyên Đề Ngữ Pháp Trong Đề Thi Quốc Gia Tiếng Anh 2020

2245 Lượt xem

Reflective English thân gửi các em học sinh cuối cấp THPT bài diễn giải định hướng học phần Ngữ pháp trong Đề thi Tiếng Anh THPT Quốc gia 2020.
Đề thi năng lực Tiếng Anh Đại học Quốc gia TP.HCM 2018
Đề thi năng lực Tiếng Anh Đại học Quốc gia TP.HCM 2018

548 Lượt xem

Đề thi được xây dựng cùng cách tiếp cận như đề thi SAT (Scholastic Assessment Test) của Hoa Kỳ và đề thi TSA (Thinking Skills Assessment) của Anh.
Chuyên Đề Từ Vựng Trong Đề Thi Quốc Gia Tiếng Anh 2020

4698 Lượt xem

Reflective English thân gửi các em học sinh cuối cấp THPT bài diễn giải định hướng học phần Từ vựng trong Đề thi Tiếng Anh THPT Quốc gia 2020.
Đề Tiếng Anh THPT Quốc Gia 2021, Đợt 1 – Mã Đề 416 (Phần 2)
Đề Tiếng Anh THPT Quốc Gia 2021, Đợt 1 – Mã Đề 416 (Phần 2)

4720 Lượt xem

Mời bạn đọc tham khảo Phần 2 tại https://reflective-english.vn/high-school/test-yourself/tieng-anh-thpt-quoc-gia-2021-416-phan-1.html.

Bình luận
  • Đánh giá của bạn
Đã thêm vào giỏ hàng