Học tiếng Anh qua New Scientist: Blood clot risk higher after infection than vaccination

Reflective English phân tích ngôn ngữ học thuật qua một tin New Scientist: “Covid-19 news: Blood clot risk higher after infection than vaccination”.

The study weighed rates of hospital admission or death from blood clots within 28 days of either a positive test or receiving the first jab. Photograph: Dinendra Haria/SOPA Images/Rex/Shutterstock

Dear learning partners and would-be bilinguals,

We are reading this article with a view to …

+ Updating knowledge of Covid-19 related matters,

+ Optimizing our range of academic vocabulary,

+ And advancing the reading skill of getting a train of thought.


Covid-19 news: Blood clot risk higher after infection than vaccination

New Scientist, August 27 2021

Study compares risk of blood clotting problems after covid-19 infection and vaccination

*American Speaker Dana Ebbett from Reflective English:

The risk of blood clotting problems is much higher after covid-19 infection than after receiving a covid-19 vaccine, according to research from the University of Oxford.

The study, published in the British Medical Journal, looked at more than 29 million people aged 16 or older who had a first dose of the Oxford/AstraZeneca or Pfizer/BioNTech vaccine in England between December 2020 and April 2021. It focused on the risks of blood clots and thrombocytopenia, a condition involving low levels of platelets – cells that help the blood clot.

Their findings suggest the risk of thrombocytopenia in someone with the coronavirus is almost nine times higher than in someone who has had one dose of the Oxford jab. They estimated that in 10 million people vaccinated with this jab, there would be 107 additional cases of thrombocytopenia in the 28 days post-vaccination, compared with 934 in vaccinated people infected with the virus.

The analysis found an association between vaccination with the Pfizer jab and an increased risk of stroke, but the risk was more than 10 times greater after infection with the virus. There were an estimated 143 extra cases of ischaemic stroke per 10 million people within 28 days of the Pfizer vaccine, compared with 1699 cases within 28 days of a positive covid-19 test.

For cerebral venous sinus thrombosis, a type of blood clot in the brain, as well as other types of blood clot, the risks were also much higher after covid-19 than after either jab.

Other coronavirus news

Around half of all people hospitalised with covid-19 still have at least one persistent symptom after one year, according to a study of 1276 patients from Wuhan, China. Around a third of participants experienced shortness of breath after one year. Fatigue and muscle weakness affected about half of participants after 6 months but fell to one in five after 12 months. 

Seven destinations have been added to the UK’s green list for travel, meaning people arriving from those places will not have to quarantine. The Azores, Canada, Denmark, Finland, Liechtenstein, Lithuania, and Switzerland will be redesignated from 30 August. Thailand and Montenegro will be moved to the red list, meaning returning UK residents must quarantine in a hotel for 11 nights on arrival.

Lockdown will be relaxed in most of New Zealand from 1 September, prime minister Jacinda Ardern has announced, but stringent restrictions will remain in Auckland and Northland. The changes in most of the country mean businesses can operate for online orders and contactless services, but public venues remain closed. Nearly 350 people have been infected in the latest outbreak. “We may be seeing the beginning of a plateau of cases, but caution is still required,” Ardern said.

Source: https://www.newscientist.com/article/2237475-covid-19-news-scientists-condemn-lack-of-protections-in-uk-schools/


*Learning paraphrases, collocations, and words close in meaning in definitions:

*American Speaker Dana Ebbett from Reflective English:

+ bloodstream blockage: obstruction or jam in blood vessels

+ blood coagulation: thickening blood that causes blockage

+ blood clotting: process of blood jelling or thickening

+ the risks of blood clots: dangers or hazards of blood blockage

+ thrombocytopenia: a condition in which you have a low blood platelet count. Platelets (thrombocytes) are colorless blood cells that help blood clot. Platelets stop bleeding by clumping and forming plugs in blood vessel injuries.

+ low levels of platelets / low counts of thrombocytes

+ cases of thrombocytopenia: incidents or instances of people having blotted platelets

+ an increased risk of stroke: a sudden serious illness when a blood vessel (tube) in the brain bursts (breaks open) or is blocked, which can cause death or the loss of the ability to move or to speak clearly

+ ischaemic /ɪˈskiːmɪk/ stroke: an inadequate blood supply to an organ or part of the body, especially the heart muscles and the brain bloodstream

+ thrombosis: blockage of blood tubes, veins or vessels

+ blood clot in the brain: blood blockage in the brain


*Learning word ranges related to topics:

+ at least one persistent symptom after one year

+ hospitalized with covid-19: sent to hospital for covid-19 treatment

+ persistent symptoms: signs of disease or ailment continuing for a long time

+ shortness of breath: feeling out of breath

+ fatigue: feeling tired and weakened

+ muscle weakness: loss of muscular strength


*Learning word ranges related to topics: Relaxing and removing lockdowns

+ destinations in the green list: places you can travel to without risks of covid-19

+ a green list for travel: a list of destinations safe for travel

+ have to quarantine: need to live separately for epidemic safety

+ places redesignated from 30 August: those destinations back in the green list

+ relaxed lockdown: loosened or lenient lockdown

+ stringent / strict restrictions will remain

+ public venues remain closed: public places, such as parks and theaters, will stay shut down

+ the latest outbreak of covid-19: the most recent spike/sharp rise of covid-19 cases

+ a plateau of cases: a time when the number of cases remains the same


*Common expressions: Notice the use of bold words!

+ the Oxford/AstraZeneca

+ the Pfizer/BioNTech vaccine

+ the 28 days post-vaccination

+ within 28 days of the Pfizer vaccine

+ within 28 days of a positive covid-19 test

+ people hospitalised with covid-19

+ have at least one persistent symptom

+ experience shortness of breath

+ returning UK residents must quarantine

+ lockdown will be relaxed

+ stringent restrictions will remain

+ businesses can operate for online orders and contactless services

+ public venues remain closed

+ the beginning of a plateau of cases

+ caution is still required


Hãy theo dõi Reflective English trên trang Facebook “Reflective English,” nhóm “Biên – Phiên Dịch Tiếng Anh | Reflective English” và nhóm “Tiếng Anh Phổ Thông | Reflective English” nhé!



Tin tức liên quan

Học Cách Diễn Tả và Dịch Ngôn Ngữ Quy Cách Trang Trọng (*)
Học Cách Diễn Tả và Dịch Ngôn Ngữ Quy Cách Trang Trọng (*)

1605 Lượt xem

Messagio del Santo Padre Message from Pope Francis to U.S. President Joe Biden Thông điệp Đức giáo hoàng Francisco gửi Tân tổng thống Hoa Kì Joe Biden
Chữ That đa năng
Chữ That đa năng

1280 Lượt xem

(REFLECTIVE ENGLISH) – Ai mà không biết chữ that! NHƯNG… mấy ai mà biết hết được chữ that. Đấy là đang nói với người học tiếng Anh như là một ngôn ngữ nước ngoài!
Một chút “lãng mạn” với chứng khoán
Một chút “lãng mạn” với chứng khoán

1914 Lượt xem

Rất có thể bạn sẽ bắt gặp đâu đó tiêu đề một bài báo về chứng khoán đại loại như “Bear mauls bottom fishers”. Nghe có vẻ như thiên nhiên hoang dã, nhưng thật sự lại là thương trường khắc nghiệt. Và, trên thị trường chứng khoán, có lẽ có đến hàng chục loài vật được gọi tên.
Anh Ngữ Học Thuật
Anh Ngữ Học Thuật

1800 Lượt xem

Academic Reading & Writing for IELTS: Linguistic Features of Academic Writing Phần nhiều bài viết học thuật hay báo cáo nghiên cứu khoa học bắt đầu với việc đặt vấn đề trong hoàn cảnh xã hội hay tự nhiên; nối tiếp là hiện tượng, sự cố hay xu hướng phát triển; lý giải nguyên nhân và hệ quả liên đới; cuối cùng là giả định đánh giá tác động sau này.
Áo dài trong tiếng Anh là… ao dai
Áo dài trong tiếng Anh là… ao dai

2584 Lượt xem

(REFLECTIVE ENGLISH) – Tổng thống Hoa Kỳ Donald Trump, trong cuộc vận động tranh cử ngày 20-6-2020 tại Tulsa, Oklahoma, đã dùng từ kung flu khi nói đến nguồn gốc đại dịch Covid-19 đang tàn phá nước Mỹ.
Tôi đi tìm chữ
Tôi đi tìm chữ

1625 Lượt xem

(REFLECTIVE ENGLISH) – Tựa bài viết được đặt cho văn vẻ một chút, cho literary and flowery một chút, chứ thực ra, người viết chỉ đang làm công việc thủ công trong việc dịch thuật: tìm từ ngữ tương đồng giữa tiếng Việt và tiếng Anh.
She’s about a buck twenty-five
She’s about a buck twenty-five

1967 Lượt xem

REFLECTIVE ENGLISH – Tựa bài hơi đánh đố. Có thể có người hiểu đúng, có người hiểu sai, và có lẽ cũng có không ít người chẳng hiểu gì cả, nếu chưa từng gặp cụm từ này. Các bạn cũng thế, và tôi cũng thế, nếu chưa gặp thì… đành thú nhận là không hiểu.
Goodness là gì?
Goodness là gì?

2794 Lượt xem

(REFLECTIVE ENGLISH) – Just for the sake of asking. Hỏi chỉ để hỏi, vì ai cũng biết “goodness” nghĩa là sự tốt lành. Nhưng bài viết không nói về sự tốt lành, mà là về “cái sự.”
Trên cả tuyệt vời
Trên cả tuyệt vời

4008 Lượt xem

Tựa bài viết là một cách nói rất phổ biến, trong tiếng Việt lẫn tiếng Anh, đến mức nhiều tổ hợp từ (collocation) dạng như thế này được một số từ điển phân loại như là thành ngữ - idiom, cho dù có nhiều ý kiến cho rằng kiểu nói này rất informal, không phù hợp với văn phong nghiêm túc.
Never monkey with the beasts
Never monkey with the beasts

3824 Lượt xem

(REFLECTIVE ENGLISH) – Khi nghe câu nói: Even if you go bananas, never monkey with the beasts, hẳn không ít người sẽ thấy lạ tai, chẳng hiểu “chuối” và “khỉ” có liên quan gì với nhau không. Động từ to monkey, cho dù xuất phát từ khỉ, đã biến đổi nghĩa đi ít nhiều. Nhưng thôi, chúng ta sẽ trở lại với câu này vào cuối bài viết, khi mọi chuyện đã “hai năm rõ mười”.
In-person voting, mail-in voting, và absentee voting (Part 2)
In-person voting, mail-in voting, và absentee voting (Part 2)

2144 Lượt xem

(REFLECTIVE ENGLISH) – Như đã trình bày trong bài trước, Election Day kỳ bầu cử này được ấn định vào ngày 3-11-2020. Cử tri đoàn – Electoral College – được thành lập bốn năm một lần, gồm 538 electors, để bầu cho ứng viên tổng thống nào đạt quá bán tại từng bang.
Learn How We Can Introduce Vietnam’s Tet Celebration to the World of English (Part 1)
Learn How We Can Introduce Vietnam’s Tet Celebration to the World of English (Part 1)

2154 Lượt xem

Chúc mừng năm mới! Happy New Year! Ở bài này, chúng ta tìm hiểu cách giới thiệu Tết (the Lunar New Year holiday, or Tet) bằng tiếng Anh nhé!
Từ “in” and “out” đến “ins and outs”
Từ “in” and “out” đến “ins and outs”

1257 Lượt xem

(REFLECTIVE ENGLISH) – Tôi biết mình đối mặt với chút rắc rối khi tình cờ gặp câu “She is in with the right man”. Chà chà, hơi lạ đấy.
Learn How We Can Introduce Vietnam’s Tet Celebration to the World of English (Part 2)
Learn How We Can Introduce Vietnam’s Tet Celebration to the World of English (Part 2)

2321 Lượt xem

Chúc mừng năm mới! Happy New Year! Chúng ta tiếp tục tìm hiểu cách giới thiệu Tết (the Lunar New Year holiday, or Tet) bằng tiếng Anh nhé!
Học tiếng Anh qua New Scientist: Covid-19 Vaccines and Myocarditis
Học tiếng Anh qua New Scientist: Covid-19 Vaccines and Myocarditis

2290 Lượt xem

Reflective English trích dẫn một bài báo từ New Scientist bàn về hệ quả vaccine Covid-19 nhằm phân tích ngôn ngữ khoa học cũng như cách viết báo dễ theo dõi theo từng đoạn văn ngắn, từ 1 đến 3 câu ghép và câu phức ghép.
Những biến thể lạ lùng của động từ
Những biến thể lạ lùng của động từ

2740 Lượt xem

(REFLECTIVE ENGLISH) – Rất có thể khi đang đọc một bài báo tiếng Anh, chúng ta gặp một động từ rất quen, rất gần gũi, rất dễ chịu, nhưng lần này, có vẻ… nó đi lạc. Nghĩa của nó trong câu cứ mù mờ sao sao đó, hoặc nó chẳng tuân theo quy tắc thông thường của chia động từ chẳng hạn.
Khi quỳ gối có nghĩa là phản đối
Khi quỳ gối có nghĩa là phản đối

2492 Lượt xem

(REFLECTIVE ENGLISH) – Những ngày đầu tháng 6-2020, sau sự kiện một cảnh sát Mỹ ghì cổ – putting a knee on the neck – gây ra cái chết của người đàn ông da màu George Floyd, báo chí quốc tế tràn ngập hình ảnh người dân Mỹ xuống đường biểu tình phản đối, ôn hòa có, bạo lực có, cướp bóc có – peaceful, violent, looting.
Thú vị với body
Thú vị với "body"

1778 Lượt xem

(REFLECTIVE ENGLISH) – Nhập môn tiếng Anh không ai lại không biết nghĩa của từ “body”. Cơ thể người hay loài vật là “body,” thân xe hay thân máy bay là “body,” và “a body” cũng tương tự như “a person,” như khi ta nói “I cannot imagine a body once lived here.” Và từ ghép với “body” cũng thế, “nobody,” “anybody,” “somebody” là chuyện abc của tiếng Anh, là cơ bản như “nuts and bolts,” ai không biết thì phải “get back to square one”.
Quen mà lạ…
Quen mà lạ…

2530 Lượt xem

(REFLECTIVE ENGLISH) – Nói chung – generally speaking – những từ này thì ai cũng biết, đơn giản vì chúng là những từ “nhập môn” tiếng Anh. To say, to speak, to tell, to talk,… và hàng loạt các từ cơ bản như thế, quen đến nỗi, lắm khi chúng ta bỏ qua khi đọc một đoạn văn, một bài báo, không chịu tìm hiểu thấu đáo, để rồi, cũng lắm khi… chúng ta tắc tị khi đụng chuyện.
Từ láy trong tiếng Anh
Từ láy trong tiếng Anh

4604 Lượt xem

(REFLECTIVE ENGLISH) – Từ láy, trong tiếng Việt, có lẽ ai ai cũng biết, vì chúng là một phần phổ biến trong ngôn ngữ hàng ngày. Từ láy thường được cấu tạo bởi hai từ đơn, có đặc điểm giống nhau chỉ ở nguyên âm như hấp tấp, hoặc phụ âm như long lanh, hay có thể giống nhau cả nguyên âm và phụ âm như luôn luôn.
English Accents & Dialects | Phương thanh và Phương ngữ trong tiếng Anh
English Accents & Dialects | Phương thanh và Phương ngữ trong tiếng Anh

1234 Lượt xem

Chúng ta cùng tìm hiểu phương thanh (accents) và phương ngữ (dialects) trong tiếng Anh qua bài viết sau trích từ Linguapress nhé!

Bình luận
  • Đánh giá của bạn
Đã thêm vào giỏ hàng