Chuyên Đề Từ Vựng Trong Đề Thi Quốc Gia Tiếng Anh 2020

Reflective English thân gửi các em học sinh cuối cấp THPT bài diễn giải định hướng học phần Từ vựng trong Đề thi Tiếng Anh THPT Quốc gia 2020.

Trong 50 câu trắc nghiệm của Đề thi THPT Quốc gia 2020, có 7 câu từ vựng ở 7 dạng diễn ngôn: tổ hợp từ, động từ kép, thành ngữ, định ngữ có giới từ, từ loại gia đình, từ theo chủ đề và từ đoán được trong văn cảnh.

Mách bạn? Lưu ý học từ vựng trực tiếp trong chủ điểm, văn cảnh cụ thể trên cơ sở cụm từ qua đọc hiểu, nghe hiểu và nâng cao vốn từ của bạn dưới nhiều dạng thức như sau:

Collocations

a verb phrase

a noun phrase

Topic-specific words

books > content / title / topic…

pollution > chemical waste, exhaust fumes

Phrasal verbs

Take up a hobby!

Go ahead with your plan!

Words in context

Thanks for your great effort.

Many thanks for your unfailing support.

Idioms

part and parcel of life, pros and cons

time and again, safe and sound

Family word parts

popular, unpopular, popularity,

hope, hopeful, hopefulness

Expressions with a preposition

keen on, anxious about

wait for, in a hurry, out of order

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

Question 1: It’s no good _____ a fuss and arguing over such an unimportant issue.

A. making; B. holding; C. doing; D. getting

>> Tổ hợp từ: make a fuss

Question 2: The graphics of this book are attractive, but its ____ is not original at all.

A. content; B. chapter; C. character; D. page

>> Từ theo chủ đề: graphics (đồ họa sách), content (nội dung sách)

Question 3: Peter is an ambitious man who will never ____ till he gets what he wants.

A. turn down; B. give up; C. put on; D. take back

>> Động từ kép: give up (từ bỏ)

Question 4: I would like to extend my gratitude to all the staff for their ______ support, without which our company couldn’t have overcome the crisis.

A. unbending; B. unfailing; C. unmoving; D. unfeeling

>> Đoán từ trong văn cảnh: unfailing support (sự hỗ trợ không ngơi nghỉ, không mệt mỏi)

Question 5: Having your private life scrutinised closely by the public is regarded as part and _____ of being a celebrity.

A. package      ; B. post; C. packet; D. parcel

>> Thành ngữ: part and parcel (một phần tất yếu)

Question 6: One ____ method for keeping our mind active is doing crossword puzzles.

A. popularity; B. popularize; C. popularly; D. popular

>> Từ gia đình: popular (adj) 

Question 7: The whole world is waiting ____ a vaccine against Covid-19.

A. by; B. for; C. to; D. in

>> Động từ và giới từ: wait for

Question 8: the striker had already celebrated the goal, but the _____ decided that he had been offside.

A. examiner; B. judge; C. referee; D. inspector

>> Từ theo chủ đề: referee (trọng tài bóng đá)

Question 9: An accomplished chef himself, Ronald is ______ about his use of ingredients and spices, especially when preparing feasts.

A. creditable; B. receptive; C. feasible; D. particular

>> Đoán từ trong văn cảnh: Là đầu bếp … anh ta kĩ tính về … (particular about sth)

Question 10: My aunt excitedly ______ a compliment on the scarf I knitted for her as a birthday present.

A. took; B. passed; C. paid; D. caught

>> Tổ hợp từ: pay a compliment

Question 11: Hoi An is famous _______ its ancient architecture.

A. to; B. up; C. with; D. for

>> Tính từ và giới từ famous for sth

Question 12: I can’t give chapter and _____, but to the best of my knowledge, it’s a line from a sonnet by William Shakespeare.

A. verse; B. rhyme; C. note; D. scene

>> Thành ngữ: chapter and verse (thông tin chi tiết)

Question 13: The job gives you lots of chances to travel abroad; it’s certainly a very _____ offer.

A. attract; B. attractively; C. attractive; D. attraction

>> Từ gia đình: attractive offer (lời chào mời hấp dẫn)

Question 14: The Covid-19 pandemic reminds us to respect doctors and nurses, who ______ others in our society.

A. go on; B. call back; C. pick up; D. care for

>> Động từ kép: care for (yêu thương chăm sóc)

Question 15: Having your private life splashed across the front pages of newspapers and glossy magazines is part and _____ of being a celebrity.

A. package; B. parcel; C. packet; D. post

>> Thành ngữ như trên part and parcel

Question 16: Sometimes it can be really _____ to go hiking alone in the forest.

A. dangerously; B. danger; C. endanger; D. dangerous

>> Từ gia đình: tính từ dangerous to do sth (nguy hiểm nếu như …)

Question 17: Instead of reading stories from books, Michell’s father usually ____ stories to lull her to sleep.

A. turns off; B. makes up; C. takes after; D. gets on

>> Động từ kép: make up stories (tự bịa ra chuyện)

Question 18: Experts agree that too hard workouts may ____ more harm than good.

A. do; B. set; C. hold; D. make

>> Tổ hợp từ, thành ngữ do more harm than good (lợi bất cập hại)

Question 19: Dubai is famous _____ its exciting nightlife.

A. to; B. with; C. on; D. for

>> Tính từ và giới từ: famous for

Question 20: The director extended his gratitude to all the staff for their ____ support, without which the company couldn’t have overcome its difficult time.

A. unmoving; B. unbending; C. unfailing; D. unfeeling

>> Đoán từ trong văn cảnh: unfailing support (sự hỗ trợ không ngơi nghỉ)

Question 21: Thousands of ____ packed into the stadium to support their team in the final match.

A. viewers; B. audiences; C. witnesses; D. spectators

>> Từ theo chủ đề thể thao: spectators (khán giả), sân vận động

Question 22: Fathers can ______ a good example to their children by helping with the household chores.

A. follow; B. hold; C. raise; D. set

>> Tổ hợp từ: set a good example (nêu gương tốt)

Question 23: It’s necessary to listen to opinions that are _____ from ours.

A. differently; B. difference; C. different; D. differ

>> Từ gia đình: tính từ different from sth (khác biệt với quan điểm của chúng ta)

Question 24: I can’t give chapter and ___, but to the best of my knowledge, it’s a line from “Romeo and Juliet”.

A. scene; B. note; C. verse; D. rhyme

>> Thành ngữ: chapter and verse (thông tin chi tiết)

Question 25: Applications for admission to this university are not processed without a high school _____.

A. résumé; B. paper; C. diploma; D. license

>> Từ theo chủ đề: văn bằng học thuật: diploma, văn bằng

Question 26: The football team has waited _____ the championship for 30 years.

A. for; B. about          C. up   D. to

>> Động từ và giới từ: wait for (chờ đợi)

Question 27: Those boys were excited about the new game in the beginning, but now they have _______ it.

A. gone off; B. look after; C. filled in; D. got on

>> Động từ kép: go off sth (không còn tha thiết nữa)

Question 28: A fashionista herself, Helena is _____ about her clothes, especially when making her appearance in public.

A. creditable; B. receptive; C. feasible; D. particular

>> Đoán từ trong văn cảnh: Là fashionista … chị ta kĩ tính về … particular about sth


Tin tức liên quan

Test 1  for Highschool Students
Test 1 for Highschool Students

800 Lượt xem

A. TRAVEL AND CULTURE: A test on reading and vocabulary in context for Grades 10-12
ĐỀ THI QUỐC GIA 2020 Phân tích – Lý giải – Tư vấn học tập
ĐỀ THI QUỐC GIA 2020 Phân tích – Lý giải – Tư vấn học tập

694 Lượt xem

Gửi đến các em học sinh cuối cấp THPT bài diễn giải định hướng học phần từ vựng trong đề thi Quốc Gia.
Test 2  for Highschool Students
Test 2 for Highschool Students

509 Lượt xem

A general test for students in Grades 10-12
Chuyên Đề Ngữ Pháp Trong Đề Thi Quốc Gia Tiếng Anh 2020

331 Lượt xem

Reflective English thân gửi các em học sinh cuối cấp THPT bài diễn giải định hướng học phần Ngữ pháp trong Đề thi Tiếng Anh THPT Quốc gia 2020.

Bình luận
  • Đánh giá của bạn