Grade 12 | Unit 1: Home Life (Hệ 7 năm)

Trọng tâm gồm những phần sau: Topic-specific Vocabulary, Describing Appearance and Personality, Talking about Family Role Models, Discussing Rules and Rights in the Family, Rephrasing in Reading and Listening, Tips on Speaking, Asking Follow-up Questions.

1. MY PARENT(S) – MY HOME LIFE:

a loving mother                                            

a caring father

take responsibility for children

be willing to sacrifice

be supportive of the children

work on a night shift

spend time with the family

get on well with relatives

be a role model

set an excellent example

be under pressure

feel secure

mischievous children

a close-knit family


FAMILY RULES (Duties and Rights)

I have to / but I don’t have to: Tôi phải / không phải

I am supposed to / but I’m not supposed to: Tôi được phân công …

I’m expected to / I’m not expected to: Tôi được ngỡ là phải …

I’m allowed to / but I’m not allowed to: Tôi được phép / không được

I can / but I can’t / mustn’t …            

My parents let me / but they never let me: Ba mẹ cho phép tôi / không cho phép tôi …

My parents allow me to / but they don’t allow me to …


2. WORK AND STUDY:

We have to keep the house clean and tidy and we are supposed to help with the housework. However, we don’t have to work and earn money.

keep the house clean and tidy

help with / do the household chores

work part-time and earn money

study hard and pass exams

win a place in university

get good grades at school

look after younger brothers / sisters

help them with their homework

listen to and respect elders

inform your parents where you are going

act on your responsibility

behave respectfully

keep up the family’s traditions

observe the customs


3. FRIENDS AND ENTERTAINMENT:

I can go out with friends, but I’m not allowed to hang out with friends all day. I must come home before 10.00 p.m.

go out with friends

stay out late or overnight

invite friends over now and then

have a girlfriend / boyfriend

but not fall in love yet

use the Internet for study

not chat or play games online

earn money / not neglect homework

stay up late watching TV

not sleep late

have a daily / weekly allowance

not waste money

do as you wish

save face


4. PRACTICE. HOW CLOSE ARE YOUR FAMILY MEMBERS?

Task 1. Circle the number of the statements that are true for you. Then correct the false statements so that they reflect your family life. Remember to use a range of vocabulary in your speech.

1. In my family only my father works as a breadwinner (người thu nhập chính).

2. Members of the family share the household chores.

3. My responsibility in the family is to wash the dishes.

4. In my family, the interest we share closely (have in common) is watching football.

5. I often share my personal secrets with my father.

6. I always talk to (consult) my parents before making an important decision.

*Useful expressions:

1. work as a breadwinner, earn a living for the family, support the family financially, the main family provider.

2. share the chores, split the chores equally, divide the housework among the members.

3. My responsibility, my main duty, I’m supposed to, I’m expected to, I also have to take care of, I’m in charge of, I’m responsible for keeping the houses clean.

4. The interest we all have in common, We have many things in common, We are all interested in, We pay attention to, We take care of, We find it important to …

5. I share my secrets with, I trust my mother, so I tell her my secrets, I can always rely on Mum for keeping my secrets.

6. I talk to my parents about, I consult my father about, I can always ask my mother for advice.


Tin tức liên quan

Đề Thi Tiếng Anh THPT 2020, Đợt 2 – Mã đề 421 | Từ Vựng và Ngữ Pháp
Đề Thi Tiếng Anh THPT 2020, Đợt 2 – Mã đề 421 | Từ Vựng và Ngữ Pháp

567 Lượt xem

Reflective English gợi ý giải đề thi tiếng Anh THPT Quốc gia 2020, Kì 2 (4/9/2020), phần Từ vựng và Ngữ pháp. Mời bạn đọc xem phần 1 về Ngữ âm và Đồng/Trái nghĩa tại đây: https://reflective-english.vn/high-school/the-12th-grader-s-companion/he-7-nam-12/de-thi-thpt-nam-2020-ki-2-ngu-am-dong-trai-nghia.html
Đề Thi Tiếng Anh THPT 2020, Đợt 2 – Mã đề 421 | Ngữ âm + Đồng/Trái Nghĩa
Đề Thi Tiếng Anh THPT 2020, Đợt 2 – Mã đề 421 | Ngữ âm + Đồng/Trái Nghĩa

500 Lượt xem

Reflective English gợi ý giải đề thi tiếng Anh THPT Quốc gia 2020, Kì 2 (4/9/2020), phần Ngữ âm và Đồng/Trái nghĩa.
English 12 | Unit 1: Life Stories & Home Life | Lesson 1: Getting Started
English 12 | Unit 1: Life Stories & Home Life | Lesson 1: Getting Started

1122 Lượt xem

Chào đón các em học sinh đến với trang mục Bài Soạn và Trợ Giảng dành cho lớp 12, hệ 7 năm (seven-year syllabus) cũng như 10 năm (ten-year syllabus)! Trọng tâm gồm những phần sau: Topic-specific Vocabulary, Describing Appearance and Personality, Talking about Family Role Models, Discussing Rules and Rights in Family, Rephrasing in Reading and Listening, Tips on Speaking, Asking Follow-up Questions.
Đề Thi Tiếng Anh THPT Quốc Gia 2020: Words of Similar or Opposite Meaning
Đề Thi Tiếng Anh THPT Quốc Gia 2020: Words of Similar or Opposite Meaning

461 Lượt xem

Phần từ đồng nghĩa và trái nghĩa trong Đề thi Tiếng Anh THPT Quốc gia có 4/50 câu, bao gồm các từ nội dung như DANH TỪ, TÍNH TỪ, ĐỘNG TỪ, TRẠNG TỪ và THÀNH NGỮ. Sau đây là diễn giải tư vấn cho tất cả 16 câu đồng nghĩa, dị nghĩa trong bộ đề năm 2020.
Tiếng Anh 12 | Unit 3: Ways of Socialising (Hệ 7 Năm)
Tiếng Anh 12 | Unit 3: Ways of Socialising (Hệ 7 Năm)

277 Lượt xem

Thông qua Unit 3: Ways of Socialising, các em sẽ tìm hiểu các cách giao tiếp với người khác (ways of socialising) và từ vựng liên quan; cách đưa ra lời khen (give compliments); câu tường thuật (reported speech),...
Đề Thi Tiếng Anh THPT 2020: Phonetics & Pronunciation
Đề Thi Tiếng Anh THPT 2020: Phonetics & Pronunciation

464 Lượt xem

Phần ngữ âm trong Đề thi Tiếng Anh THPT Quốc gia gồm 4/50 câu, có 3 mục: (1) trọng âm, (2) nguyên âm hoặc phụ âm và (3) tiếp âm -s/es/ed. Sau đây là diễn giải tư vấn cho tất cả 16 câu ngữ âm trong bộ đề năm 2020.

Bình luận
  • Đánh giá của bạn