Đề Thi Tiếng Anh THPT 2020, Đợt 2 – Mã đề 421 | Ngữ âm + Đồng/Trái Nghĩa

Reflective English gợi ý giải đề thi tiếng Anh THPT Quốc gia 2020, Kì 2 (4/9/2020), phần Ngữ âm và Đồng/Trái nghĩa.

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

Question 1: A. drinks; B. finds; C. blows; D. cleans

*Giải thích:

A. drinks /drɪŋks/; B. finds /faɪndz/; C. blows /bləʊz/; D. cleans /kliːnz/

--> Đáp án A.


Question 2: A. night; B. bike; C. spring; D. price

*Giải thích:

A. night /naɪt/; B. bike /baɪk/; C. spring /sprɪŋ/; D. price /praɪs/

--> Đáp án C.


Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.

Question 3: A. remember; B. develop; C. establish; D. celebrate

*Giải thích:

A. remember /rɪˈmembər/; B. develop /dɪˈveləp/; C. establish /ɪˈstæblɪʃ/; D. celebrate /ˈselɪbreɪt/

--> Đáp án D.


Question 4: A. signal; B. dentist; C. student; D. cartoon

*Giải thích:

A. signal /ˈsɪɡnəl/; B. dentist /ˈdentɪst/; C. student /ˈstuːdnt/; D. cartoon /kɑːrˈtuːn/

--> Đáp án D.


Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

Question 5: Television lessons prove very useful in assisting students to revise what they have learnt in class.

A. preventing; B. defending; C. helping; D. saving

*Giải thích: Ở bài này, chúng ta tìm từ ĐỒNG NGHĨA với từ gạch dưới nhé!

assist /əˈsɪst/ (v): (formal) [I, T] to help somebody to do something (giúp đỡ ai làm gì đó)

E.g. We are looking for people who would be willing to assist in the group’s work.

prevent /prɪˈvent/ (v): ​to stop somebody from doing something; to stop something from happening (ngăn ai làm gì đó)

E.g. The government took steps to prevent a scandal.

save /seɪv/ (v): [T] to keep somebody/something safe from death, harm, loss, etc. (cứu ai/cái gì khỏi…)

E.g. Doctors were unable to save her.

--> Như vậy, từ đồng nghĩa với từ “assisting” là C. helping. Tạm dịch: “Những bài học phát trên truyền hình được công nhận rất hữu ích trong việc giúp học sinh ôn tập lại bài vở trên lớp.


Question 6: The soup was so tasty that Harry asked for another serving.

A. soft; B. tough; C. delicious; D. awful

*Giải thích:

tasty /ˈteɪsti/ (tastier, tastiest) (adj): (approving) having a strong and pleasant taste when it is eaten (ngon miệng)

E.g. a tasty meal

soft /sɔːft/ (softer, softest)​ (adj): changing shape easily when pressed; not stiff or hard

E.g. When the onion becomes soft, season with salt and pepper.

tough /tʌf/ (tougher, toughest) (adj):​ difficult to cut or bite on (dai)

E.g. The meat was a bit tough.

delicious /dɪˈlɪʃəs/ (adj): having a very pleasant taste or smell (ngon lành)

E.g. Who cooked this? It's absolutely delicious.

--> Như vậy, từ đồng nghĩa với từ “tasty” là C. delicious. Tạm dịch: “Món súp này ngon đến mức Harry muốn ăn thêm một phần nữa.


Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

Question 7: Henry is interested in wildlife and takes pleasure in watching animals in their natural habitats.

A. sadness; B. change; C. surprise; D. delight

*Giải thích: Ở bài này, chúng ta tìm từ TRÁI NGHĨA với từ gạch dưới nhé!

pleasure /ˈpleʒər/ (n): [U] a state of feeling or being happy or satisfied (niềm vui thích)

E.g. He takes no pleasure in his work.

sadness /ˈsædnəs/ (n): [U, sing.] the feeling of being sad (sự buồn rầu)

E.g. It is with great sadness that we report the death of James Banks yesterday.

change /tʃeɪndʒ/ (n): [C, U] the act or result of something becoming different (sự thay đổi)

E.g. She is someone who hates change.

surprise /sərˈpraɪz/ (n): [C] an event, a piece of news, etc. that is unexpected or that happens suddenly (sự/điều ngạc nhiên)

E.g. Life’s full of surprises.

delight /dɪˈlaɪt/ (n): [U, sing] a feeling of great pleasure (niềm vui thích)

E.g. He takes (great) delight in (= enjoys) proving others wrong.

--> Như vậy, từ trái nghĩa với từ “pleasure” là A. sadness. Tạm dịch: “Henry quan tâm đến đời sống hoang dã và thích thú quan sát động vật sinh sống trong môi trường tự nhiên của chúng.


Question 8: Joe’s outstanding performance in the exams made him think he was the cat’s whiskers.

A. a troublemaker; B. the worst person; C. an animal lover; D. the best performer

*Giải thích:

be the cat’s whiskers/pyjamas (idm): (old-fashioned, informal) to be the best thing, person, idea, etc. (vật/người/ý tưởng tốt/hay nhất)

E.g. He thinks he's the cat's whiskers (= he has a high opinion of himself).

troublemaker /ˈtrʌblmeɪkər/ (n): a person who often causes trouble, especially by involving others in arguments or encouraging them to complain about people in authority (kẻ gây rắc rối)

E.g. I was worried that I would be regarded as a troublemaker if I complained about the safety standards.

performer /pərˈfɔːrmər/ (adj): a person who performs for an audience in a show, concert, etc. (người trình diễn)

E.g. a brilliant/polished/seasoned performer

--> Như vậy, cụm từ trái nghĩa với thành ngữ “the cat’s whiskers” là B. the worst person. Tạm dịch: “Kết quả thi cử xuất sắc của Joe khiến cậu bé nghĩ rằng cậu là học sinh giỏi nhất.


Tin tức liên quan

English 12 | Unit 1: Life Stories & Home Life | Lesson 1: Getting Started
English 12 | Unit 1: Life Stories & Home Life | Lesson 1: Getting Started

1122 Lượt xem

Chào đón các em học sinh đến với trang mục Bài Soạn và Trợ Giảng dành cho lớp 12, hệ 7 năm (seven-year syllabus) cũng như 10 năm (ten-year syllabus)! Trọng tâm gồm những phần sau: Topic-specific Vocabulary, Describing Appearance and Personality, Talking about Family Role Models, Discussing Rules and Rights in Family, Rephrasing in Reading and Listening, Tips on Speaking, Asking Follow-up Questions.
Đề Thi Tiếng Anh THPT Quốc Gia 2020: Words of Similar or Opposite Meaning
Đề Thi Tiếng Anh THPT Quốc Gia 2020: Words of Similar or Opposite Meaning

461 Lượt xem

Phần từ đồng nghĩa và trái nghĩa trong Đề thi Tiếng Anh THPT Quốc gia có 4/50 câu, bao gồm các từ nội dung như DANH TỪ, TÍNH TỪ, ĐỘNG TỪ, TRẠNG TỪ và THÀNH NGỮ. Sau đây là diễn giải tư vấn cho tất cả 16 câu đồng nghĩa, dị nghĩa trong bộ đề năm 2020.
Grade 12 | Unit 1: Home Life (Hệ 7 năm)
Grade 12 | Unit 1: Home Life (Hệ 7 năm)

391 Lượt xem

Trọng tâm gồm những phần sau: Topic-specific Vocabulary, Describing Appearance and Personality, Talking about Family Role Models, Discussing Rules and Rights in the Family, Rephrasing in Reading and Listening, Tips on Speaking, Asking Follow-up Questions.
Tiếng Anh 12 | Unit 3: Ways of Socialising (Hệ 7 Năm)
Tiếng Anh 12 | Unit 3: Ways of Socialising (Hệ 7 Năm)

276 Lượt xem

Thông qua Unit 3: Ways of Socialising, các em sẽ tìm hiểu các cách giao tiếp với người khác (ways of socialising) và từ vựng liên quan; cách đưa ra lời khen (give compliments); câu tường thuật (reported speech),...
Đề Thi Tiếng Anh THPT 2020, Đợt 2 – Mã đề 421 | Từ Vựng và Ngữ Pháp
Đề Thi Tiếng Anh THPT 2020, Đợt 2 – Mã đề 421 | Từ Vựng và Ngữ Pháp

567 Lượt xem

Reflective English gợi ý giải đề thi tiếng Anh THPT Quốc gia 2020, Kì 2 (4/9/2020), phần Từ vựng và Ngữ pháp. Mời bạn đọc xem phần 1 về Ngữ âm và Đồng/Trái nghĩa tại đây: https://reflective-english.vn/high-school/the-12th-grader-s-companion/he-7-nam-12/de-thi-thpt-nam-2020-ki-2-ngu-am-dong-trai-nghia.html
Đề Thi Tiếng Anh THPT 2020: Phonetics & Pronunciation
Đề Thi Tiếng Anh THPT 2020: Phonetics & Pronunciation

464 Lượt xem

Phần ngữ âm trong Đề thi Tiếng Anh THPT Quốc gia gồm 4/50 câu, có 3 mục: (1) trọng âm, (2) nguyên âm hoặc phụ âm và (3) tiếp âm -s/es/ed. Sau đây là diễn giải tư vấn cho tất cả 16 câu ngữ âm trong bộ đề năm 2020.

Bình luận
  • Đánh giá của bạn