Tiếng Anh 11 | Unit 9: The Post Office (Hệ 7 Năm)

Chúng ta tìm hiểu từ vựng miêu tả bưu điện (the post office), cách viết thư thể hiện sự hài lòng hay chưa hài lòng đối với một dịch vụ nào đó (writing a letter to express satisfaction (or dissatisfaction) và ôn tập mệnh đề quan hệ xác định và không xác định (defining/non-defining relative clauses).

The Ho Chi Minh City Post Office, or the Saigon Central Post Office, is a post office in the downtown Ho Chi Minh City, near Saigon Notre-Dame Basilica, the city's cathedral. Photo: the HCMC Department of Culture and Tourism

A. READING:

1. Before you read:

What can you see in the picture on page 100?

Why did most post offices offer four basic services? Name the four services illustrated by the pictures?

mail and parcel (n): thư tín và bưu phẩm

express transfer (n): phát chuyển nhanh

calls and faxes (n): cuộc gọi và fax điện văn

press distribution (n): phân phối báo chí

2. Reading comprehension:

WELCOME TO THANH BA POST OFFICE

(Open daily from 7 a.m. to 9 p.m.)

Thanh Ba Post Office is equipped with advanced technology and has a spacious and pleasant front office. We offer the best services with a well-trained staff, who are always thoughtful and courteous to customers.

Mail and Parcel Service

You can choose to send your letters by air or surface mail. We also have the Express Mail Service and your EMS mail will be delivered in the shortest possible time.

The maximum weight limit of a parcel is 31.5 kg. We offer a very competitive rate for parcels under 15 kg.

Express Money Transfer

Just imagine your relatives are living over one thousand kilometres away from you and you want to send them some money quickly. This speedy and secure service for transferring money can be useful. The money will be sent to your relatives in less than 24 hours.

Phone Calls and Faxes

Besides the ordinary telephone call service, our Post Office provides the Messenger Call Service. This service helps you to notify the recipient of the time and place to receive the call.

If you want to send a document and do not want to lose its original shape, our facsimile service will help you. Fax transmission has now become a cheap and convenient way to transmit texts and graphics over distances.

Press Distribution

Don’t bother to go out early to buy your daily newspapers. Just subscribe to your favourite newspapers and magazines and we will have them delivered to your house early in the morning.


Tóm tắt các ý lớn trong bài đọc. Học sinh học từ vựng theo chủ đề bưu chính.

services / staff / technology / front office

>> Thanh Ba Post Office is proud of their modern _______________, a pleasant spacious _______________, good _______________ and well-trained _______________.

delivery / air and surface

>> Their mail and parcel service includes _______________ mail and the express _______________.

24 hours / secure delivery services

>> For money transfer, they have speedy and _______________, which delivers your transferred money within _______________.

original / text and graphics

>> Their facsimile service is a cheap and convenient way to transmit _______________ immediately and keep their _______________ shape.

committed / distribution

>> As for press _______________ service, they are _______________ to delivering your daily newspapers early in the morning.

3. Vocabulary:

advanced technology (n): công nghệ tiến tiến

spacious and pleasant (adj): rộng rãi và dễ chịu

thoughtful and courteous (adj): tế nhị và lịch thiệp

well-trained (adj): được đào tạo đạt chuẩn

well-equipped (adj): được trang bị đầy đủ

by surface mail (exp): (chuyển thư) bằng đường bộ

deliver mail (v): giao thư tín tận nơi

competitive rate (n): mức cước cạnh tranh

speedy and secure (adj): nhanh chóng và an toàn

ordinary (adj): thông thường, bình thường

messenger (n): sứ giả, người đưa tin

notify sb of sth (v): thông báo cho ai điều gì

original shape (n): nguyên dạng

facsimile > fax (n): fax điện văn vô tuyến

transmit (v) / transmission (n) việc truyền tín hiệu

texts and graphics (n): văn bản và đồ họa

Don’t bother to do sth (exp): Không phải (bận tâm) làm gì …

subscribe to sth (v): đặt thuê bao dài hạn


D. WRITING: A LETTER OF APPRAISAL

(Expressing satisfaction and/or dissatisfaction)

1. Before you write:

security conditions (n): điều kiện an ninh

attitude (n): thái độ

staff (n): ban nhân viên

punctuality (n): việc đúng giờ

punctual (adj): đúng giờ

high / low / reasonable (adj): cao / thấp / vừa phải

excellent / good / poor (adj): rất tốt / tốt / tệ

polite # rude (adj): lịch sự # thô lỗ

helpful # arrogant (adj): ân cần # trịch thượng, kênh kiệu

pickpocket (n): kẻ móc túi

Something needs + gerund: cần được thực hiện

E.g. The card phone needs repairing.

2. The outline:

Thư đánh giá dịch vụ thuộc thể loại thư giao dịch: trực khởi và có bố cục rõ ràng.

1. The purpose of your writing

2. Your general impression

3. Your satisfaction

4. Your dissatisfaction

5. Your recommendations

3. Sample practice: (Task 2, page 107)

Dear Sir / Madam,

In response to your request / writing this / express my opinion / your services at the post office.

On the whole / pleased with most / services at your post office / many people / agree / me.

First / opening hours / post office / convenient. Second / all the equipment / modern / good quality. Third / security / excellent / no beggars, ticket sellers / pickpockets. I / not complain / the staff. They / so polite / very helpful. This is what / like best / post office.

However, there / two things / do not like. It seems / prices of services / a bit higher / those of other post offices. Delivery service / not good enough. Very often, delivery of mail and newspapers / late.

I propose / do something about these problems soon. Hope / all the services / be improved day by day so that more customers / come / your post office.

Faithfully yours,


E. LANGUAGE FOCUS: RELATIVE CLAUSES

1. Defining or restrictive relative clauses: (Mệnh đề quan hệ hạn định)

. ……. who / which / that ……………………………

Định nghĩa >> An architect is someone who designs buildings.

Giới hạn >> The girl who was injured in the accident is now in hospital.

2. Non-defining or non-restrictive relative clauses: (Mệnh đề phi hạn định)

.……………., who / which ……………., ………………..

Cung cấp thêm thông tin phụ >> My father, who is over 80 years old, goes walking every morning.

3. Vocabulary:

speak up (v): nói lớn lên cho rõ

steal – stole – stolen (v): lấy cắp

rent (n): tiền thuê

break into a house (v phr): đột nhập vào nhà

brave (adj): can đảm, dũng cảm

coward (n): tên hèn nhát

burglar (n): tên trộm

tenant (n): người thuê nhà

pacifist (n): người chủ trương hòa bình

shoplifter (n): kẻ nhón cắp cửa hàng

arrest (v): bắt giữ

release (v): phóng thích

be abroad (adv): ở / ra nước ngoài

a couple of days (exp): hai ba hôm


Hãy theo dõi Reflective English trên trang Facebook “Reflective English,” nhóm “Biên – Phiên Dịch Tiếng Anh | Reflective English” và nhóm “Tiếng Anh Phổ Thông | Reflective English” nhé!


Tin tức liên quan

English 11 | Unit 1: Family Life and Friendship | Lesson 2: Speaking
English 11 | Unit 1: Family Life and Friendship | Lesson 2: Speaking

953 Lượt xem

A. An interview about a friend who has just won the first prize in international maths contest.
Tiếng Anh 11 | Unit 6: Competition
Tiếng Anh 11 | Unit 6: Competition

895 Lượt xem

Chúng ta cùng tìm hiểu từ vựng liên quan đến cuộc thi (competition) nhé!
Tiếng Anh 11 | Unit 4: Volunteer Work (Hệ 7 Năm)
Tiếng Anh 11 | Unit 4: Volunteer Work (Hệ 7 Năm)

578 Lượt xem

Công việc tình nguyện (volunteer work) – chúng ta cùng nhau tìm hiểu chủ đề này nhé!
Tiếng Anh 11 | Major Grammar Points in Units 5-8
Tiếng Anh 11 | Major Grammar Points in Units 5-8

402 Lượt xem

Các điểm ngữ pháp quan trọng trong bốn bài 5, 6, 7 và 8 thuộc chương trình Tiếng Anh 11, hệ 7 năm.
Tiếng Anh 11 | Unit 3: A Party (Hệ 7 Năm)
Tiếng Anh 11 | Unit 3: A Party (Hệ 7 Năm)

739 Lượt xem

Trong Unit 3: A Party này, các em sẽ tìm hiểu về tiệc sinh nhật và lễ kỉ niệm đám cưới ở Hoa Kì cũng như luyện tập nói và viết liên quan đến chủ đề này.
Grade 11 | Unit 1: Friendship (Hệ 7 Năm)
Grade 11 | Unit 1: Friendship (Hệ 7 Năm)

972 Lượt xem

Trọng tâm gồm những phần sau: Topic-Specific Vocabulary, Describing Appearance and Personality, Talking about Family Conflicts, Supporting Main Ideas, Tips on Learning Useful Expressions and Collocations in English.
Vocabulary and Grammar Test for Grade 11 (Units 1 and 2)
Vocabulary and Grammar Test for Grade 11 (Units 1 and 2)

988 Lượt xem

Vocabulary Review: Complete each sentence with a form of the word in CAPITALS.
English 11 | Unit 1: Family Life and Friendship | Lesson 1: Getting Started
English 11 | Unit 1: Family Life and Friendship | Lesson 1: Getting Started

1115 Lượt xem

Chào đón các em học sinh đến với trang mục Bài Soạn và Trợ Giảng dành cho lớp 11, hệ 7 năm (seven-year syllabus) cũng như 10 năm (ten-year syllabus)! Trọng tâm gồm những phần sau: Topic-specific Vocabulary, Describing Appearance and Personality, Talking about Family Conflicts, Supporting Main Ideas, Tips on Learning Useful Expressions and Collocations in English.

Bình luận
  • Đánh giá của bạn
Đã thêm vào giỏ hàng