Tiếng Anh 11 | Unit 4: Caring for Those in Need (Hệ 10 Năm)

Chúng ta cùng tìm hiểu chủ đề về người khuyết tật (the disabled) ở bài này nhé!

.

GETTING STARTED: HELPING STUDENTS IN NEED

GIÚP HỌC SINH CÓ HOÀN CẢNH KHÓ KHĂN

1. SITUATION:

What’s up? What are you up to? What are you doing, guys?

… Có chuyện gì vậy? Các bạn đang xôn xao chuyện gì thế?

Children with various disabilities or impairments

Visual / hearing / physical / cognitive impairments (n)

Khiếm thị, thính, tật thể xác, tật tâm trí

Visually / physically / mentally impaired (adj)

Bị khiếm thị, tật thể xác, tật tâm trí

have learning difficulties

bị khuyết tật học tập

have mobility difficulties

bị khuyết tật cơ động

have talents and aptitudes

có tài và năng khiếu

“blind” and “deaf” are disrespectful words

‘mù’ và ‘điếc’ là ngôn từ bất kính

collect Christmas gifts for the homeless

quyên góp quà Giáng Sinh cho người vô gia cư.

donate money gifts to local charities

hiến tặng tiền cho tổ chức từ thiện địa phương

2. VOCABULARY:

WORDS AND DEFINITIONS

Học cách định nghĩa từ như được gạch chân sau đây:

Definitions of verbs

Ex. To integrate is to join a group or community and be accepted by them.

Definitions of adjectives

Ex. When you are respectful, you show a lack of respect for someone or something

Definitions of nouns

Ex. Impairment refers to a condition in which a part of your body does not work well.

3. PRONUNCIATION:

ELISION OF VOWELS OF THE SCHWA /ə/SOUND

Hiện tượng nuốt âm phần lớn xảy ra ở âm yếu, khoảng giữa từ.

Trong các từ nhấn âm một tiêu biểu sau đây. Chú ý đuôi từ gần giống nhau.

>> dictionary, primary, secondary, library, battery, history, certainly, family, …

>> deafening, threatening, gardening, interesting, happening, seasoning, …

>> camera, opera, desperate, comfortable, vegetable, preferable, …


READING

1. HELPING EACH OTHER:

GIÚP NHAU

WORDS AND THEIR MEANINGS IN CONTEXT

Chú ý thêm cách định nghĩa từ:

If you are energetic, you have a lot of energy and enthusiasm.

If you do something enthusiastically, you do it in a way showing a lot of excitement

To involve or engage someone is to invite them to join in or participate in an activity

Slogan is a word or group of words encouraging people to do sth. in a campaign

Support refers to encouragement or practical help from someone

2. MATCHING HEADINGS WITH PARAGRAPHS:

1) Children with reading disabilities > enjoy reading > record books > talking books

>> Trẻ khuyết thiếu kĩ năng đọc, thích đọc, ghi âm sách, sách nói.

2) Children with mobility impairments > dress up as Santa Clause > help give

Christmas gifts > enjoy the experience of giving to others > participate fully in community life

>> Trẻ khuyết tật vận động, hóa trang là ông già Noel, giúp phát quà, thích trải nghiệm cho đi, tham gia đầy đủ và đời sống cộng đồng.

3) Disabled children can help > Longest Yule Log cake ever > invite all the kids in the neighborhood > record-breaking Yule Log.

>> Mọi trẻ khuyết tật đều có thể giúp đỡ, chiếc bánh thân cây Giáng Sinh dài nhất, mời các bé trong khu xóm, chiếc bánh khúc cây Giáng Sinh phá kỉ lục


SPEAKING

GET INVOLVED!

1. INTERVIEW TECHNIQUES:

TURN-TAKING AND FOLLOW-UP QUESTIONS

Tập nói theo phiên lượt bằng cách lắng nghe và hỏi tiếp liên

2. TO WORK AS A VOLUNTEER:

Nội dung phỏng vấn tuyển chọn tình nguyện viên:

Quan tâm, kiến thức, lý do, kinh nghiệm và kĩ năng thiết thực

1. What interests you about this special school?

2. What do you know about this school and the students?

3. Why do you want to volunteer?

4. Did you volunteer in the past?

5. What skills do you have to offer?

3. USEFUL EXPRESSIONS:

Cách nói và ngôn ngữ liên quan đến việc tình nguyện

It would be a good opportunity for me to …

… Đó có thể là cơ hội tốt để tôi …

help people and improve myself (v)

… giúp người khác và thăng tiến bản thân

challenge myself and develop practical skills (v)

… thử thách mình và phát triển kĩ năng sống

children with various disabilities

… trẻ em khuyết tật các loại

have difficulty in learning basic skills

… khó tiếp thu kĩ năng cơ bản

like problem-solving and try out new approaches

… yêu thích giải quyết vấn đề và thử nghiệm các phương cách tiếp cận

You are well-informed!

… Bạn thật rành tin

pay back to society and contribute to community (v)

… đáp đền xã hội và đóng góp cho cộng đồng

I believe in volunteering.

… tin vào hiệu quả của việc tình nguyện

Volunteering is rewarding.

… Việc tình nguyện sẽ có hậu, sẽ được đền đáp.

get involved in community services

… tham gia góp phần vào việc công ích

do / play a sport > get exercise > improve coordination

… chơi thể thao > tập vận động > nâng cao kĩ năng phối hợp

extracurricular activities

… các hoạt động ngoại khóa


LISTENING: OUTSTANDING PEOPLE WITH DISABILITIES

NHỮNG CON NGƯỜI XUẤT CHÚNG VỐN BỊ KHUYẾT TẬT

1. SUCCESS STORY:

Einstein: learning disorders / in his childhood

… rối loạn học tập

Mozart: behavior disorders / in his teenage

… rối loạn hành vi
 

Edison: hearing disorders / throughout his working life

… khiếm thính

They have either disorders or impairments of one kind or another.

… Họ bị rối loạn hay khuyết tật gì đó

They are disabled and impaired in some way, both physically and mentally.

… dị tật thân thể hay tâm thần

But they have talents and aptitudes.

… bù lại họ có tài hay năng khiếu

They need to train and develop their potential or special skills.

… họ cần phát huy những tiềm năng đặc biệt

2. LISTENING FOR DETAILS:

KĨ NĂNG NGHE CHI TIẾT

A FAMOUS YOUNGSTER WITH A DISABILITY

BẠN TRẺ KHUYẾT TẬT NHƯNG ĐÃ THÀNH DANH

>> Highlight the key words in questions.

… xác định từ khóa trong câu đề

>> think of synonyms or paraphrases.

… liên hệ các từ đồng nghĩa gần nghĩa với từ khóa

>> listen for key information in the story line.

… đón nghe thông tin từ khóa theo mạch chuyện

>> write the exact words you hear.

… chọn ghi từ gốc bạn nghe thấy

success story

suffer a disability

overcome disabilities

a title honored by UNICEF

fractured bone

commonly known as ‘glass bone’ disease

help disabled children learn basic skills

so that they can support themselves

help them get over their disability

enable / encourage them to integrate into community

so that they can succeed in life


WRITING

PRACTICAL SOLUTIONS

1. Read the sample:

>> First reading for meaning and useful expressions

Đọc lần một để hiểu nghĩa và ghi nhận cách nói hữu dụng

To help people with cognitive impairments

… giúp người khuyết tật tâm trí

have learning difficulties

… bị khuyết tật học tập

have cognitive disabilities

… bị khuyết tật tâm trí

lack of medical care (n)

… không có dịch vụ chăn sóc y khoa

economic hardships (n)

… khó khăn kinh tế

be unfairly treated (pp)

… bị đối xử bất công

have negative attitudes towards someone

… giữ thái độ tiêu cực đối với …

change people’s attitudes

… thay đổi thái độ người dân

build self-esteem and self-reliance

… hình thành sự tự trọng và tự lập

unite people of different backgrounds

… liên kết người dân thuộc mọi hoàn cảnh khác nhau

bring them together

… kêu mời họ đến với nhau

work towards a common goal

… hoạt động hướng về mục tiêu chung

strengthen community

… củng cố tính cộng đồng

reduce discrimination between people

…giảm thiểu phân biệt kì thị

2. Read the sample again and write your essay:

>> Second reading for outlining

Đọc lần hai ghi nhận dàn ý bố cục

Introduction: Đoạn dẫn nhập

> Current situation and problem

Main body: Các đoạn phân tích chính yếu

> Solution 1 and supporting reasons and relevant examples

> Solution 2 and supporting reasons and relevant examples

Conclusion: Đoạn kết luận tóm tắt

> State the problem again and summarize the 2 solutions.

> All should be paraphrased in other words.


Hãy theo dõi Reflective English trên trang Facebook “Reflective English,” nhóm “Biên – Phiên Dịch Tiếng Anh | Reflective English” và nhóm “Tiếng Anh Phổ Thông | Reflective English” nhé!


Tin tức liên quan

Tiếng Anh 11 | Unit 3: Becoming Independent (Hệ 10 Năm)
Tiếng Anh 11 | Unit 3: Becoming Independent (Hệ 10 Năm)

1870 Lượt xem

Chúng ta cùng nhau tìm hiểu chủ đề "Becoming Independent," cách định nghĩa từ tiếng Anh, động từ nguyên thể có “to” đứng sau tính từ và cách viết thư thắc mắc (inquiry letter) nhé!
Grade 11 | Unit 1: Family Life (Hệ 10 năm)
Grade 11 | Unit 1: Family Life (Hệ 10 năm)

806 Lượt xem

Trọng tâm gồm những phần sau: Topic-Specific Vocabulary, Describing Appearance and Personality, Talking about Family Conflicts, Supporting Main Ideas, Tips on Learning Useful Expressions and Collocations in English.

Bình luận
  • Đánh giá của bạn
Sản phẩm đã được thêm vào giỏ hàng