Grade 11 | Unit 1: Family Life (Hệ 10 năm)

Trọng tâm gồm những phần sau: Topic-Specific Vocabulary, Describing Appearance and Personality, Talking about Family Conflicts, Supporting Main Ideas, Tips on Learning Useful Expressions and Collocations in English.

1. OUR FAMILY:

Ann lives in an extended family (gia đình nhiều thế hệ) of three generations. There are generation gaps (khoảng cách thế hệ) among the members. Each generation has their own beliefs (có ý riêng mình) and expects other family members to have similar manners and behaviors (giữ phong cách và hành xử tương tự). Elderly people who tend to be conservative (có xu hướng bảo thủ) impose their opinion and decisions (áp đặt ý riêng và quyết định lên) on younger people, whereas younger members, being more liberal and open-minded, (có tư tưởng tự do phóng khoáng hơn) want to have their own ways, (có cách của riêng mình) make new changes and create something different. Very often problems come up and conflicts result from (xuất phát từ) generation gaps. What should be done about these conflicting gaps (những cách biệt gây mâu thuẫn)?

FAMILY CONFLICTS

THE GENERATION GAP (Khoảng cách thế hệ)

WHERE DO CONFLICTS COME FROM?

From the parents or teenage children? Their differences? The generation gaps?

They have a difference of opinion: khác biệt về quan điểm nhận thức                      

They have different tastes in music: khác biệt về thị hiếu âm nhạc

Young people express strong opinions: thể hiện tư tưởng không khoan nhượng

Adults object to the way teenagers spend their free time: phản đối cách giải trí …

Elderly people expect respectful behavior: Người cao niên mong ngỡ được kính trọng

Most parents hold strong views about education: Phụ huynh giữ quan điểm dứt khoát về giáo dục  

Youngsters have different beliefs about friendship: Đám trẻ có niềm tin khác biệt về tình bạn

2. WORDS IN CONTEXT - DEFINITIONS:

conflicts /kənˈflɪkts/ (n): situations in which people are involved in a serious disagreement or argument

norms /nɔːrmz/ (n): standards of behavior that are typical or accepted within a particular group

brand name /brænd neɪm/ (n): name given to a product by the company that produces it

can afford it /kæn əˈfɔːrd ɪt/ (v): have enough money to do or buy something

impose /ɪmˈpəʊz/ (v): make somebody accept the same opinions as you

WORDS IN PARTNERSHIP - COLLOCATIONS:

conflicts between parents and children: Những xung đột giữa cha mẹ và con cái        

no matter how old you are: Cho dù bạn bao nhiêu tuổi

treat you like small kids: đối xử với bạn như trẻ con

strongly believe that …:  tin chắc rằng

have one’s own opinions: có suy nghĩ riêng

make one’s own decisions: tự quyết cho mình

feel comfortable when …: cảm thấy dễ chịu mỗi khi             

one common area of conflicts: Một nơi thường có mâu thuẫn

break the rules and norms of society: vi phạm luật lệ hay luân thường xã hội

put / place a burden on someone: đặt gánh nặng lên vai ai đó

cannot afford the high prices: không thể chi trả cho giá cao quá

another source of conflicts: Một nguồn gây xung đột khác nữa là

see things the way your parents do: cách nhìn vấn đề giống như bố mẹ

conflicts also arise from …: Xung đột còn xuất phát từ        

impose your choice on other people: áp đặt cách chọn lựa của bạn lên người khác

regardless of their preferences: bất kể, bất chấp sở thích ưu tiên của họ

create mutual trust and understanding: tạo ra niềm tin và thông hiểu lẫn nhau

come into conflict with someone: tình cờ va chạm xung đột với ai đó

3. COMMON COMPLAINTS FROM BOTH SIDES:

COMPLAINTS ABOUT TEENAGERS

What do parents say about their teenage children?

“My teenage children have strange friends. They watch too much TV and waste time on games.”

“Every so often they refuse to listen to us or hardly ever take our advice.”

have strange friends / watch too much TV

spend so much time on games / waste time on silly social networks

never listen to them / hardly ever take their advice

eat too much junk food / rarely help with the housework

make the bed / keep my room clean and tidy

COMPLAINTS ABOUT PARENTS

What do teenagers say about their parents?

“All too often my parents keep comparing us with other ‘well-behaved’ children.”

“I can’t stand it when Mum does not respect my privacy. I do not have much freedom.”

keep comparing them with other children: hay so sánh với con cái nhà khác

not respect one’s privacy: không tôn trọng sự riêng tư

not have much freedom: không được tự do

put pressure on someone: gây áp lực

keep children under control: kìm chế kiểm soát con cái      

hardly ever let someone do what they want: ít khi cho con cái tự quyết

pass judgements: xét đoán

impose on someone: áp đặt   

give advice and make suggestions: khuyên bảo, góp ý

be too conservative to adapt to new life: quá bảo thủ nên không thể thích ứng


Tin tức liên quan


Bình luận
  • Đánh giá của bạn