Tiếng Anh 10 | Unit 3: Music (Hệ 10 Năm)

Chúng ta học các từ vựng theo chủ đề âm nhạc (music); cách phát âm 3 đuôi thường gặp – -est, -ent, -ate; các liên từ thông dụng như “and,” “but,” “or,” “so,” “either” và “neither” và các động từ theo sau là “to infinitive”.

A. WORD POWER:

TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ ÂM NHẠC HIỆN ĐẠI

WORDS RELATED TO MUSIC

pop star: famous pop singer (sao nhạc Pop)

teen idol: a teen that other teens adore, often blindly or excessively (thần tượng tuổi teen)

debut album: a set of musical recordings in its first appearance (đĩa nhạc ra mắt)

platinum album: one that has sold at least one million copies (đĩa bạch kim)

single (n): a CD that has only one song recorded on it (đĩa đơn bản)

big fan: an ardent devotee, an enthusiast (người hâm mộ)

deceiving looks: misleading appearance, vẻ bề ngoài dễ gây nhầm lẫn

passionate on stage (adj): cháy hết mình, đam mê trên sân khấu

get over 10 million views: seen by over 10 million viewers (đạt được triệu views)

enter the top 20: rank in the 20 best hits (lọt vào TOP 20)

solo artist, singer performing on her own (ca sĩ hát một mình)

lead singer: the main singer (ca sĩ chính, lĩnh xướng)

entertainment format (n): định dạng giải trí, dạng thức giải trí

local version: phiên bản địa phương

worldwide phenomenon, something unusual getting attention of the world (hiện tượng toàn cầu)

top ten ratings list: the top ten rankings (bảng đầu Top Ten)

global smash hit (n) globally successful album, book, film… (album đình đám toàn cầu)

entertainment series (n): chương trình giải trí nhiều kì

air / launch a performance on TV (v): lên sóng một chương trình trên ti vi

auditions / semi-finals / finals: vòng thử vai, vòng bán kết, vòng chung kết

celebrity panel: group of famous specialists giving advice and judgement (ban tư vấn giám khảo thành danh)

recording contract (n) an official agreement on having a record made and sold (hợp đồng ghi đĩa)

noted / key / prominent figures: nhân vật nổi bật

child prodigy: a child showing talent at an early age (thần đồng)

piano composer: nhà soạn nhạc cho piano

piano works: pieces of music composed specially for the piano (tác phẩm dành cho piano)

stringed instruments (guitars, violins …): nhạc cụ có dây thanh

percussion instruments (drums …): instruments to beat on (nhạc cụ gõ)

beat / rhythm / melody: phách, nhịp, giai điệu

accompanied with a flute: được đệm theo bằng tiếng sáo

get special awards / prizes: dành được giải thưởng đặc biệt


B. PRONUNCIATION:

PHÁT ÂM 3 ĐUÔI TỪ THƯỜNG GẶP: Lưu ý sự khác biệt tùy theo từ loại.

-EST, -ENT, -ATE >> /est/, /ənt/, /eɪt/, /ət/

1. Nouns: /est/ nest, best, west, guest, chest, test, rest, crest, pest, fanfest, conquest,…

2. Nouns and adjectives: /ənt/ talent, moment, current, incident, accident, different, ardent,…

3. Verbs: /eɪt/ educate, participate, commemorate, debate, activate, decorate, calculate,…

4. Nouns and adjectives: /ət/ accurate, appropriate, considerate, deliberate,…


C. CÁC LIÊN TỪ THÔNG DỤNG TRONG CÂU KÉP: AND, BUT, OR, SO, EITHER, NEITHER

Trong một diễn ngôn (discourse), ta có thể diễn giải một ý tưởng bằng câu kép hay ghép thêm câu khi muốn nói thêm AND, ý lựa chọn OR, tương phản BUT, tương tự SO-EITHER-NEITHER, hệ quả SO

>> AND denotes an addition of equal importance

Ex. He has written so many hit songs, and he has received so many national prizes as well as international awards.

>> BUT indicates something else in contrast

Ex. The concert was exciting at the beginning, but it became boring at the end.

>> SO denotes a result

Ex. The concert hall has a large stage, so there is enough room for a large number of performers at the same time.

>> AND SO also means something similar in affirmative forms

Ex. He is a gifted pianist, and so is his younger brother.

>> NEITHER means something not happening either.

Ex. You are not interested in politics, and neither am I.


D. ĐỘNG TỪ ĐƯỢC THEO SAU BỞI TO INFINITIVE / BARE INFINITIVE:

1. Verbs that mean an intention, a wish or a plan: (Nhóm động từ diễn tả ý mong muốn)

PLAN, INTEND, OFFER, AGREE, REFUSE, PROMISE, WOULD LIKE, WOULD LOVE, WOULD PREFER, EXPECT …

>> Verb pattern: WANT SB TO DO STH

Ex. We expect to hear from you again soon.

2. Verbs that act as a cause: (Nhóm động từ diễn tả ý tác động người khác làm gì)

FORCE, GET, ALLOW, ADVISE, RECOMMEND, ENCOURAGE, FORBID, CAUSE, TELL, ASK, PERSUADE …

>> Verb pattern: FORCE SB TO DO STH

Ex. They do not allow us to perform lion dancing on this street.

3. Causative verbs: (Nhóm 4 động từ sai khiến)

MAKE / LET / HAVE / HELP

>> Verb pattern: MAKE SB DO STH.

Ex. We should have someone keep the office clean and tidy.

4. Verbs that mean witnessing a full action: (Nhóm động từ chứng kiến)

SEE, WATCH, NOTICE, PHOTOGRAPH, FILM, HEAR, LISTEN, RECORD …

>> Verb pattern: SEE SB DO STH

Ex. We watched you play the whole match.


E. MAKE THE BEST USE OF THE WORKBOOK AVAILABLE!

We highly recommend making the best use of the workbook with sufficient language practice and skill development.


Tin tức liên quan


Bình luận
  • Đánh giá của bạn