Piece of Prince Charles, Diana’s wedding cake sells for $2K

Miếng bánh trong lễ cưới của Công nương Diana và Thái tử Charles được bán đấu giá hôm 11 tháng 8 năm 2021 với số tiền hơn 2.500 đô la sau 40 năm “hôn lễ thế kỷ” của Hoàng gia Anh.

The tin containing plastic wrapped icing of a slice of cake from one of the 23 official wedding cakes made for the Royal Wedding of Prince Charles and Lady Diana Spencer on Wednesday July 29, 1981, which has fetched 1,850 pounds (2,565 dollars US) at auction at Dominic Winter Auctioneers in Cirencester, England, Wednesday Aug. 11, 2021. (Claire Hayhurst/PA via AP)

Piece of Prince Charles, Diana’s wedding cake sells for $2K

LONDON (AP) — A royal fan has bought a slice of Prince Charles and Princess Diana’s wedding cake for 1,850 pounds ($2,565) at auction, more than 40 years after the couple tied the knot.

*American Professor Steven Lawrence, Ho Chi Minh City:

The large piece of cake icing and marzipan base features a detailed, sugared design of the royal coat of arms in gold, red, blue and silver. It was given to Moya Smith, a royal staffer, who preserved it with cling film and dated it July 29, 1981.

After a flurry of bidding from across the world, the cake piece was sold Wednesday to buyer Gerry Layton for several times over its estimated price of 300 to 500 pounds.

Layton, who described himself as a monarchist, said he would add the cake piece to his collection and benefit charities.

“I thought I would like to add it to my estate, which will be going to charity after my death,” he said. “I also thought that I could put it up as a raffle prize with some of the money going to Centrepoint, which Princess Di was patron of.”

Chris Albury, of Dominic Winter Auctioneers, said he was amazed at the number of bidders who were interested. Most of the inquiries came from the U.K., U.S. and the Middle East, he said.

Prince Charles married Lady Diana Spencer in St. Paul’s Cathedral on Jul. 29, 1981. More than 20 wedding cakes were supplied for the occasion by various companies.

Charles and Diana split 11 years later in 1992, and divorced in 1996. Diana died in a Paris car crash in 1997.

Source: https://apnews.com/article/entertainment-oddities-philanthropy-europe-prince-charles-347dc6aeed1c387b649986d9628c53ec


*Bài dịch tham khảo:

Reflective English trân trọng cảm ơn độc giả Hoàng Vũ Minh Nguyệt (minhnguyetakgl@gmail.com) và độc giả Nguyễn Thuỳ Trang ở Đà Nẵng (thuyytrangg1302@gmail.com) giúp nhóm biên dịch và biên tập bản tin này.

Miếng bánh đám cưới Công nương Diana giá hơn 2000 đô la

LUÂN ĐÔN (AP) — Một người hâm mộ hoàng gia đã mua lại một lát bánh cưới của Thái tử Charles và Công nương Diana với giá 1.850 bảng Anh (tương đương 2.565 đô la) tại phiên đấu giá, sau hơn 40 năm kể từ lễ cưới của họ.

Lát bánh kem lớn có đế bánh làm từ hạnh nhân được phủ lên lớp đường trắng và trang trí bằng biểu tượng quốc huy hoàng gia Anh với màu vàng, đỏ, xanh và bạc. Miếng bánh ban đầu được tặng cho một nhân viên hoàng gia tên Moya Smith, bà đã bảo quản nó trong lớp màng bọc thực phẩm và ghi chú ngày 29 tháng 7 năm 1981.

Sau nhiều đợt đấu giá diễn ra khắp nơi trên thế giới, miếng bánh đã thuộc về người đàn ông tên Gerry Layton với mức giá được trả cao hơn dự kiến từ 300 đến 500 bảng Anh.

Ông Layton, người tự cho bản thân là người theo chủ nghĩa quân chủ, cho biết ông muốn thêm miếng bánh vào bộ sưu tập bánh của ông cũng như dùng nó cho các tổ chức từ thiện.

Ông chia sẻ: “Tôi muốn thêm miếng bánh vào số tài sản của mình. Miếng bánh này sẽ được dùng cho việc từ thiện sau khi tôi qua đời. Tôi cũng nghĩ đến việc sẽ đưa miếng bánh lên sàn đấu giá trở lại và trích một khoản tiền thu được gửi đến Centrepoint, nơi mà Công nương Diana từng bảo trợ.”

Chris Albury, người làm việc tại công ty đấu giá Dominic Winter Auctioneers, cho biết ông đã rất ngạc nhiên về số lượng người quan tâm đến phiên đấu giá. Hầu hết các yêu cầu đến từ Anh, Hoa Kỳ và Trung Đông.

Thái tử Charles kết hôn với Công nương Diana Spencer tại Nhà thờ St. Paul vào ngày 29 tháng 7 năm 1981. Nhiều công ty đã cung cấp hơn 20 chiếc bánh cho lễ cưới này.

Mười một năm sau đó, vào năm 1992, Thái tử Charles và Công nương Diana ly thân – Họ ly hôn vào năm 1996. Công nương Diana qua đời trong một vụ tai nạn xe hơi ở thành phố Paris một năm sau đó.


*Vocabulary:

1. slice /slaɪs/ (n): A slice of bread, meat, fruit, or other food is a thin piece that has been cut from a larger piece. (lát thức ăn)

E.g. He was eating a large slice of chocolate cake.

2. auction /ˈɔːkʃn/ (n): An auction is a public sale where goods are sold to the person who offers the highest price. (buổi đấu giá)

E.g. He bought the picture at auction in London some years ago.

3. to tie the knot /taɪ ðə nɑːt/ (idm): (informal) If you say that two people tie the knot, you mean that they get married. (kết hôn)

E.g. So when are you two going to tie the knot?

4. icing /ˈaɪsɪŋ/ (especially BrE) (NAmE usually frosting /ˈfrɔːstɪŋ/) (n): Icing is a sweet substance made from powdered sugar that is used to cover and decorate cakes. (kem)

E.g. a birthday cake with yellow icing

5. marzipan /ˈmɑːrzɪpæn/ (n): [U] Marzipan is a sweet substance, sometimes with yellow colour added, made from almonds, sugar and eggs and used to make sweets and to cover cakes. (bột bánh hạnh nhân)

E.g. Roll out marzipan to a round large enough to cover the cake.

6. coat of arms /ˌkəʊt əv ˈɑːrmz/ (pl. coats of arms) (also arms) (n): The coat of arms of a family, town, or organization is a special design in the form of a shield that they use as a symbol of their identity. (huy hiệu)

E.g. There was a stained-glass window with the family coat of arms.

7. staffer /ˈstæfər/ (n): A staffer is a member of staff, especially in political organizations or in journalism. (nhân viên)

E.g. White House staffers briefed reporters before the President arrived.

8. preserve /prɪˈzɜːrv/ (v): If you preserve food, you treat it in order to prevent it from decaying so that you can store it for a long time. (bảo quản thức ăn)

E.g. They preserved meat by drying and salting it.

9. cling film /ˈklɪŋ fɪlm/ (BrE) (NAmE plastic wrap /ˈplæstɪk ræp/, Saran Wrap™ /səˈræn ræp/) (n): [U] Cling film ​is a thin clear plastic material that sticks to a surface and to itself, used especially for wrapping food. (giấy bóng bọc thực phẩm)

E.g. I’ve put some cling film over the salad.

10. flurry /ˈflɜːri/ (pl. flurries) (n): A flurry of something such as activity or excitement is a short intense period of it.

E.g. After a quiet spell there was a sudden flurry of phone calls.

11. bidding /ˈbɪdɪŋ/ (n): [U] Bidding is the act of offering to pay a particular amount of money for something, by different people. (sự ra giá/trả giá (trong đấu giá))

E.g. Most of the bidding was done by phone.

12. bidder /ˈbɪdər/ (n): A bidder is someone who offers to pay a certain amount of money for something that is being sold. If you sell something to the highest bidder, you sell it to the person who offers the most money for it. (người ra giá)

E.g. The painting went to the highest bidder (= the person who offered the most money).

13. estimated /ˈestɪmeɪtɪd/ (adj): The word “estimated” means approximate; roughly calculated. (ước tính)

E.g. The estimated cost for this picture was £150,000.

14. monarchist /ˈmɑːnərkɪst; ˈmɑːnɑːrkɪst/ (adj): A monarchist is a person who believes that a country should have a monarch (such as a king or queen). (người theo chế độ quân chủ)

E.g. Loyal monarchists fought for the king.

15. benefit /ˈbenɪfɪt/ (v): If you benefit from something or if it benefits you, it helps you or improves your life. (có ích, có lợi; cải thiện)

E.g. The new plan may benefit many students.

16. charity /ˈtʃærəti/ (pl. charities) (n): A charity is an organization which raises money in order to help people who are sick or very poor, or who have a disability. (tổ chức từ thiện)

E.g. She was working as a volunteer at a homeless charity in Cambridge.

17. charity /ˈtʃærəti/ (n): [U] If you give money to charity, you give it to one or more charitable organizations. If you do something for charity, you do it in order to raise money for one or more charitable organizations. (mục đích từ thiện)

E.g. All the money raised by the concert will go to charity.

18. estate /ɪˈsteɪt/ (n): Someone’s estate is all the money and property that they leave behind them when they die. (tài sản)

E.g. She left her entire estate to her niece.

19. put sth <> up /pʊt ʌp/ (phr v): to offer (something) as a prize (treo giải thưởng)

E.g. The police have put up a $1,000 reward for information leading to his capture.

20. raffle /ˈræfl/ (n): A raffle is an activity in which people buy tickets with different numbers, some of which are later chosen to win prizes, that is organized in order to make money for a good social purpose. (cuộc xổ số)

E.g. We’re having a raffle to raise money for new playground equipment.

21. patron /ˈpeɪtrən/ (n): The patron of a charity, group, or campaign is an important person who allows his or her name to be used for publicity. (người bảo trợ, nhà tài trợ)

E.g. The Princess Royal is a well-known patron of several charities.

22. auctioneer /ˌɔːkʃəˈnɪr/ (n): An auctioneer is a person in charge of an auction who calls out the prices that people offer. (người điều khiển cuộc đấu giá)

E.g. The auctioneer started the bidding at $100.

23. inquiry /ˈɪnkwəri; ɪnˈkwaɪəri/ (also enquiry especially in BrE) (pl. inquiries, enquiries) (n): An inquiry is a question which you ask in order to get some information. (lời yêu cầu)

E.g. After a brief inquiry about the Christmas holiday, he returned to the subject of music.

24. the Middle East /ðə ˌmɪdl ˈiːst/ (NAmE also the Mideast /ˌmɪdˈiːst/) (n): [singular] The Middle East is an area that covers south-west Asia and north-east Africa, stretching from the Mediterranean to Pakistan and including the Arabian Peninsula. (Trung Đông)

E.g. He worked in the Middle East for ten years.

25. St Paul’s Cathedral /seɪnt ˌpɔːlz kəˈθiːdrəl/ (also St Paul’s) (n): St Paul’s Cathedral is a large cathedral in London. It was designed in the late 17th century by Sir Christopher Wren to replace a previous cathedral destroyed in the Fire of London, and was completed in 1710. It has a large dome (= a round roof with a circular base), inside which is the famous Whispering Gallery. The cathedral contains the graves of many famous people, including Lord Nelson, the Duke of Wellington and Christopher Wren himself. (Nhà thờ Thánh Phao-lô)

26. split /splɪt/ (split, split) (v): [I] (informal) to leave somebody and stop having a relationship with them (ly thân)

E.g. The singer split with his wife last June.


Hãy theo dõi Reflective English trên trang Facebook “Reflective English,” nhóm “Biên – Phiên Dịch Tiếng Anh | Reflective English” và nhóm “Tiếng Anh Phổ Thông | Reflective English” nhé!


Tin tức liên quan

Man blows up part of house in France while trying to swat fly
Man blows up part of house in France while trying to swat fly

1374 Lượt xem

Làm nổ tung nhà trong khi đập ruồi
Man arrested after calling 911, asking if dispatcher wanted to buy egg rolls
Man arrested after calling 911, asking if dispatcher wanted to buy egg rolls

970 Lượt xem

Một người đàn ông bị bắt do gọi cho 911 mời mua nem rán
Police: Man snatches shop tip jar after applying for job
Police: Man snatches shop tip jar after applying for job

1006 Lượt xem

Cướp tiền ngay tại nơi xin việc
Experts hit back after Elon Musk tweets alien conspiracy theory
Experts hit back after Elon Musk tweets alien conspiracy theory

1219 Lượt xem

Các chuyên gia phản bác Elon Musk sau dòng tweet về thuyết âm mưu
Japan: See-through public toilets open in Tokyo parks
Japan: See-through public toilets open in Tokyo parks

1078 Lượt xem

Nhật: Nhà vệ sinh nhìn thấu xuất hiện ở công viên Tokyo
Swiss town coated in cocoa powder after factory glitch
Swiss town coated in cocoa powder after factory glitch

649 Lượt xem

Thị trấn Thụy Sĩ bao phủ bởi bột cacao sau sự cố nhà máy

Bình luận
  • Đánh giá của bạn
Đã thêm vào giỏ hàng